Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 1 - HK1_2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 09h:37' 08-01-2011
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    NĂM HỌC 2010-2011
    Ngày kiểm tra: 24 - 12 - 2010
    Chữ ký Giám khảo
    Số mật mã
    
    
    Môn: TOÁN – Lớp Một
    Thời gian làm bài: 35 phút (Không kể thời gian giao đề)
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Bài 1: (1,0 điểm) Viết:

    a/ các số: 6 ; 4 ; 2 ; 8 theo thứ tự từ bé đến lớn: …………… ; …………… ; …………… ; ……………

    b/ Viết các số 5 ; 9 ; 0 ; 3 theo thứ tự từ lớn đến bé: …………… ; …………… ; …………… ; ……………

    Bài 2: Tính: (4,0 điểm)

    a/ 2 8 5 9
    + 7 - 6 + 2 - 3

    . . . . . . . . . . . .

    b/ 5 + 3 + 1 = . . . 6 - 0 + 4 = . . . 8 - 3 + 2 = . . .

    8 - 5 - 1 = . . . 7 + 3 - 5 = . . . 4 + 5 – 6 = . . .


    Bài 3: (1,0 điểm)


    
    
    Số
    ?
    
    
    
    
    
    Bài 4: (1,0 điểm)

    <
    3 + 5 …… 9
    
    7 …… 3 + 3
    
    >
    
    
    
    
    =
    9 – 3 …… 4 + 3
    
    5 + 4 …… 7 + 2
    
    
    Bài 5: (2,0 điểm) a/ Viết phép tính thích hợp vào ô:
    a/ Có: 10 viên bi
    Cho: 3 viên bi
    Còn lại: ……… viên bi?


    b/ Rổ 1 có: 6 quả cam
    Rổ 2 có: 4 quả cam
    Hai rổ có: ......... quả cam?

    Bài 6: (1,0 điểm)
    Hình vẽ bên có:
    a/ …………………… hình tam giác
    b/ …………………… hình vuông

    KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    NĂM HỌC 2010-2011
    Ngày kiểm tra: 24 - 12 - 2010
    
    Môn: TOÁN – Lớp Một

    HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÁCH LÀM

    Giáo viên phát giấy làm bài cho học sinh và yêu cầu học sinh thực hiện theo đúng các câu lệnh.
    Bài 1: Học sinh chỉ ghi số thích hợp vào chỗ chấm.

    Bài 2: Học sinh tính rồi điền kết quả vào chỗ chấm.

    Bài 3: Học sinh điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    Bài 4: Học sinh điền dấu < , > , = thích hợp vào chỗ chấm.

    Bài 5: Học sinh điền số và dấu phép tính thích hợp vào ô.

    Bài 6: Học sinh điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    GV không giải thích gì thêm.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM

    BÀI 1: Điền đúng theo thứ tự 4 số ghi 0,5 điểm.

    BÀI 2: a/ (1,0 điểm): Tính đúng mỗi kết quả 0,25 điểm.
    b/ (3,0 điểm): Tính đúng mỗi kết quả 0,5 điểm.

    BÀI 3: Điền đúng mỗi kết quả 0,25 điểm.

    BÀI 4 (1,0 điểm): Điền đúng mỗi kết quả 0,25 điểm.

    BÀI 5 : a/ Điền đúng 1 điểm ;

    b/ Điền đúng 1 điểm.

    Điền sai không ghi điểm.
    BÀI 6: Điền đúng mỗi kết quả 0,5 điểm.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------
    Sau khi cộng điểm toàn bài, kết quả bài kiểm tra được làm tròn trong những trường hợp sau:
    Nếu tổng có phần thập phân 0,25 thì làm tròn thành 0,00
    Nếu tổng có phần thập phân 0,50 hoặc 0,75 thì làm tròn thành 1,00
    Thí dụ:
    8,25 làm tròn thành 8.00 chẵn
    8,50 và 8,75 làm tròn thành 9.00 chẵn
     
    Gửi ý kiến