Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 6 (HK2_2010-2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 22h:01' 16-06-2011
    Dung lượng: 123.5 KB
    Số lượt tải: 166
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN CAI LẬY
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
    Môn thi: TOÁN - Khối 6
    Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    Câu 1: (2,0 đ)
    1. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
    a)  và  b)  và 
    c)  và  d)  và 
    2. Tìm các số nguyên x và y , biết:
    a)  b) 
    Câu 2: (4,0 đ) Thực hiện các phép tính:
    1/  2/  3/  4/ Tính giá trị của P rồi tìm số nghịch đảo của P.
    
    Câu 3: (1.0 đ) Tính giá trị của biểu thức:
    
    Câu 4: (1.0 đ) Tuấn có 21 viên bi, Tuấn cho Dũng  số bi của mình. Hỏi:
    1/ Dũng được Tuấn cho mấy viên bi?
    2/ Tuấn còn lại mấy viên bi?
    Câu 5: (2,0 đ) Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx` biết . Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy.
    1/ Kể thêm tên cặp góc kề bù khác cặp góc đã cho.
    2/ Tính số đo góc x`Ot.
    
    * Ghi chú: Đọc kỹ trước khi làm bài.
    1. Học sinh được sử dụng tất cả các loại máy tính cầm tay.
    2. Các bài toán học sinh phải trình bày lời giải đầy đủ và chính xác, nếu chỉ ghi đáp số câu đó sẽ không có điểm.
    UBND HUYỆN CAI LẬY
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    
    
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2010 - 2011
    Môn thi: TOÁN - Khối 6
    Bài
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2,0 đ)
    1a) Bằng nhau
    0,25 đ
    
    
    1b) Không bằng
    0,25 đ
    
    
    1c) Không bằng
    0,25 đ
    
    
    1d) Không bằng
    0,25 đ
    
    
    2a) Tính đúng: 
    0,5 đ
    
    
    2b) Tính đúng: 
    0,5 đ
    
    Câu 2
    (4,0 đ)
    1/ Tính đúng kết quả: 
    1,0 đ
    
    
    2/ Tính đúng kết quả: 
    1,0 đ
    
    
    3/ Tính đúng kết quả: 
    1,0 đ
    
    
    4/ . Số nghịch đảo của  là 10.
    1,0 đ
    
    Câu 3
    (1,0 đ)
    Trình bày đúng lời giải và tính đúng kết quả là: 1
    1,0 đ
    
    Câu 4
    (1,0 đ)
    1/ Số bi Dũng được Tuấn cho: (viên)
    0,5 đ
    
    
    2/ Số bi Tuấn còn lại: 21 - 9 = 12 (viên)
    0,5 đ
    
    Câu 5
    (2,0 đ)
    
    Vẽ hình tương đối đúng (góc xOy không thể nhỏ hơn 900).
    

    0,5 đ
    
    
    1/ Cặp góc kề bù là:  và 
    0,5 đ
    
    
    2/ * Suy luận đúng (tính được):  và 
    0,5 đ
    
    
    * Tính đúng: 
    0,5 đ
    
    * Ghi chú:
    Thí sinh chỉ ghi đúng đáp số sẽ không có điểm câu đó, Riêng câu 1.1 không giải thích nếu nhận xét đúng vẫn đủ điểm.
    Mọi cách giải khác nếu đúng đều được hưởng trọn số điểm của câu.
     
    Gửi ý kiến