Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 6 (HK2_2010-2011)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
Ngày gửi: 22h:01' 16-06-2011
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 166
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
Ngày gửi: 22h:01' 16-06-2011
Dung lượng: 123.5 KB
Số lượt tải: 166
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CAI LẬY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN - Khối 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 đ)
1. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
a) và b) và
c) và d) và
2. Tìm các số nguyên x và y , biết:
a) b)
Câu 2: (4,0 đ) Thực hiện các phép tính:
1/ 2/ 3/ 4/ Tính giá trị của P rồi tìm số nghịch đảo của P.
Câu 3: (1.0 đ) Tính giá trị của biểu thức:
Câu 4: (1.0 đ) Tuấn có 21 viên bi, Tuấn cho Dũng số bi của mình. Hỏi:
1/ Dũng được Tuấn cho mấy viên bi?
2/ Tuấn còn lại mấy viên bi?
Câu 5: (2,0 đ) Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx` biết . Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy.
1/ Kể thêm tên cặp góc kề bù khác cặp góc đã cho.
2/ Tính số đo góc x`Ot.
* Ghi chú: Đọc kỹ trước khi làm bài.
1. Học sinh được sử dụng tất cả các loại máy tính cầm tay.
2. Các bài toán học sinh phải trình bày lời giải đầy đủ và chính xác, nếu chỉ ghi đáp số câu đó sẽ không có điểm.
UBND HUYỆN CAI LẬY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN - Khối 6
Bài
Nội dung
Điểm
Câu 1
(2,0 đ)
1a) Bằng nhau
0,25 đ
1b) Không bằng
0,25 đ
1c) Không bằng
0,25 đ
1d) Không bằng
0,25 đ
2a) Tính đúng:
0,5 đ
2b) Tính đúng:
0,5 đ
Câu 2
(4,0 đ)
1/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
2/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
3/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
4/ . Số nghịch đảo của là 10.
1,0 đ
Câu 3
(1,0 đ)
Trình bày đúng lời giải và tính đúng kết quả là: 1
1,0 đ
Câu 4
(1,0 đ)
1/ Số bi Dũng được Tuấn cho: (viên)
0,5 đ
2/ Số bi Tuấn còn lại: 21 - 9 = 12 (viên)
0,5 đ
Câu 5
(2,0 đ)
Vẽ hình tương đối đúng (góc xOy không thể nhỏ hơn 900).
0,5 đ
1/ Cặp góc kề bù là: và
0,5 đ
2/ * Suy luận đúng (tính được): và
0,5 đ
* Tính đúng:
0,5 đ
* Ghi chú:
Thí sinh chỉ ghi đúng đáp số sẽ không có điểm câu đó, Riêng câu 1.1 không giải thích nếu nhận xét đúng vẫn đủ điểm.
Mọi cách giải khác nếu đúng đều được hưởng trọn số điểm của câu.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN - Khối 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 đ)
1. Các cặp phân số sau có bằng nhau không? Vì sao?
a) và b) và
c) và d) và
2. Tìm các số nguyên x và y , biết:
a) b)
Câu 2: (4,0 đ) Thực hiện các phép tính:
1/ 2/ 3/ 4/ Tính giá trị của P rồi tìm số nghịch đảo của P.
Câu 3: (1.0 đ) Tính giá trị của biểu thức:
Câu 4: (1.0 đ) Tuấn có 21 viên bi, Tuấn cho Dũng số bi của mình. Hỏi:
1/ Dũng được Tuấn cho mấy viên bi?
2/ Tuấn còn lại mấy viên bi?
Câu 5: (2,0 đ) Vẽ hai góc kề bù xOy, yOx` biết . Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy.
1/ Kể thêm tên cặp góc kề bù khác cặp góc đã cho.
2/ Tính số đo góc x`Ot.
* Ghi chú: Đọc kỹ trước khi làm bài.
1. Học sinh được sử dụng tất cả các loại máy tính cầm tay.
2. Các bài toán học sinh phải trình bày lời giải đầy đủ và chính xác, nếu chỉ ghi đáp số câu đó sẽ không có điểm.
UBND HUYỆN CAI LẬY
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: TOÁN - Khối 6
Bài
Nội dung
Điểm
Câu 1
(2,0 đ)
1a) Bằng nhau
0,25 đ
1b) Không bằng
0,25 đ
1c) Không bằng
0,25 đ
1d) Không bằng
0,25 đ
2a) Tính đúng:
0,5 đ
2b) Tính đúng:
0,5 đ
Câu 2
(4,0 đ)
1/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
2/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
3/ Tính đúng kết quả:
1,0 đ
4/ . Số nghịch đảo của là 10.
1,0 đ
Câu 3
(1,0 đ)
Trình bày đúng lời giải và tính đúng kết quả là: 1
1,0 đ
Câu 4
(1,0 đ)
1/ Số bi Dũng được Tuấn cho: (viên)
0,5 đ
2/ Số bi Tuấn còn lại: 21 - 9 = 12 (viên)
0,5 đ
Câu 5
(2,0 đ)
Vẽ hình tương đối đúng (góc xOy không thể nhỏ hơn 900).
0,5 đ
1/ Cặp góc kề bù là: và
0,5 đ
2/ * Suy luận đúng (tính được): và
0,5 đ
* Tính đúng:
0,5 đ
* Ghi chú:
Thí sinh chỉ ghi đúng đáp số sẽ không có điểm câu đó, Riêng câu 1.1 không giải thích nếu nhận xét đúng vẫn đủ điểm.
Mọi cách giải khác nếu đúng đều được hưởng trọn số điểm của câu.
 






Các ý kiến mới nhất