Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 4 - HK1_2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 09h:39' 08-01-2011
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 132
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    NĂM HỌC 2010-2011
    Ngày kiểm tra: 24 - 12 - 2010
    Chữ ký giám khảo
    Số mật mã
    
    
    Môn: TOÁN – Lớp
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Đề bài

    Bài 1: Viết vào chỗ chấm: (1 điểm)

    Viết số
    Đọc số
    
    
    500 843
    
    .........................................................................................................................................
    
    
    .....................................
    
    Tám năm trăm linh bốn nghìn
    
    
    42 306 509
    
    .........................................................................................................................................
    
    
    .....................................
    
    Sáu mươi tám triệu
    
    

    Bài 2: Viết chữ số thích hợp và chỗ chấm: (1 điểm)

    a/ 475 ….. 36 > 475 836 b/ 9 ….. 3 876 < 913 000

    c/ 3 tấn 175 kg > 3 ….. 75 kg c/ ….. m2 50 dm2 = 750 dm2

    Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

    a/ 365 x 49 + 365 x 51 = 36 500 b/ 8469 : 241 = 35 dư 34

    Bài 4: Đặt tính rồi tính: (3 điểm)

    a/ b/ c/ d/

    47 052 + 24 948

    …………………………………………………….

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    66 253 – 40 638

    …………………………………………………….

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    8217 x 32

    …………………………………………………….

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    7175 : 35

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    ……………………………………………………

    
    





    Bài 5: toán: (2 điểm)
    Một vận động viên đua xe đạp trong 1 giờ 20 phút đi được 40 km 960 m. Hỏi trung bình mỗi phút người đó đi được bao nhiêu mét?

    Bài giải

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................

    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………...........................................


    Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

    a/ Trong các số 35 074; 35 704; 35 069; 35 903 số lớn nhất là:

    A. 35 074 B. 35 704 C. 35 069 D. 35 903

    b/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12 000 kg = .......... tạ là:

    A. 12 B. 120 C. 1200 D. 12 000

    c/ Giá trị của biểu thức 42 x 37 - 32 x 37 là:

    A. 1554 B. 2738 C. 370 D. 37


    d/ E
    D
    A B C


    Trong các góc trên, góc nhọn là:
    A. Góc đỉnh A B. Góc đỉnh B và góc đỉnh E C. Góc đỉnh C D. Góc đỉnh A và góc đỉnh D








    KIỂM TRA HỌC KỲ 1
    NĂM HỌC 2010-2011
    Ngày kiểm tra: 24 - 12 - 2010
    
    Môn: TOÁN – Lớp Bốn

    HƯỚNG DẪN HỌC SINH CÁCH LÀM

    Giáo viên phát đề bài cho học sinh và yêu cầu học sinh thực hiện theo đúng các câu lệnh vào giấy thi của mình.
    GV không giải thích gì thêm.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM

    BÀI 1 (1,0 điểm): Viết hoặc đọc đúng mỗi số ghi 0,25 điểm.

    BÀI 2 (1,0 điểm): Mỗi chỗ chấm ghi đúng 0,25 điểm.
    a/ 9 b/ 0 c/ 0 d/ 7

    BÀI 3 (1,0 điểm): Mỗi chỗ chấm ghi đúng 0,5 điểm.
    a/ b/



    BÀI 4 (3,0 điểm): Đặt tính và tính đúng mỗi câu a/, b/ được 0,5 điểm/câu
    Đặt tính và tính đúng mỗi câu c/, d/ được 1 điểm/câu

    Kết quả là: a/ 72 000 b/ 25 615 c/ 262 944 d/ 205

    BÀI 5 (2 đ): Đổi đơn vị đo đúng ghi 0,5 điểm/kết quả
    Viết đúng câu lời giải, đúng phép tính, tính đúng kết quả: 0,75 điểm. (Ghi sai tên đơn vị - 0,25 điểm)
    Đáp số: 0,25 điểm
    Tổng cộng: tối đa 2 điểm
     
    Gửi ý kiến