Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 3 (HK2_2009-2010)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 23h:22' 27-05-2010
    Dung lượng: 108.0 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên: Lớp Ba



    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - CUỐI HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 2009-2010
    Ngày kiểm tra: 18 tháng 5 năm 2010



    BÀI 1.
    MÔN TOÁN - LỚP BA
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    a. Điền dấu ( <, >,= ) thích hợp vào chỗ chấm:
    - 4m 9dm. . . . .. .49dm
    - 7m 7cm . . . . . . 770cm
    b. Viết tiếp vào chỗ trống:
     Số liền trước của 10000 là:............................................................................
     Số lớn nhất có năm chữ số là: ................................................................. .. . . ..


    BÀI 2. Đặt tính rồi tính:


    58427 + 40753
    
    81981 ­ 45245
    
    11304 x 7
    
    6085 : 5
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    

    BÀI 3. Tính giá trị của biểu thức:


    1812 – 179 x 3 =
    
    ;
    (2112 + 2188) : 5 =
    
    
    =
    
    
    =
    
    
    

    BÀI 4. Tìm x:


    a) x – 636 = 5618
    
    
    b) x : 5 = 1145
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    


    BÀI 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống  :


    a) 24 : 6 : 2 = 4 : 2
    = 2 
    b) 18 × 9 : 3 = 18 : 3
    = 6 
    BÀI 6. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    a) Biểu thức 8 + 16 × 5 có giá trị là: A. 88
    B. 98
    C. 120
    D. 640


    b) O là trung điểm của đoạn thẳng MN và MN = 20cm. Khi đó, độ dài của đoạn
    thẳng ON là:
    A. 40cm B. 30cm C. 25cm D.10cm

    c) Ngày 30 tháng 8 là ngày chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
    A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư
    D. Thứ năm


    d) Cạnh hình vuông là 5cm. Vậy chu vi hình vuông là: A. 30cm
    B. 25cm C. 20cm D. 10cm


    BÀI 7. Giải toán:
    Một miếng vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp đôi chiều
    rộng. Tính chu vi và diện tích của miếng vườn đó.

    Bài giải

    .....................................................................................................

    .....................................................................................................

    .....................................................................................................

    .....................................................................................................

    .....................................................................................................

    .....................................................................................................



    -----------------------------------------------Hết------------------------------------------------------ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ GHI ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP BA

    I.Đáp án và biểu điểm:

    Bài 1. (1,50điểm):

    a) Điền đúng mỗi dòng kết quả: 0,25 điểm.

    - 4m 9dm = 49dm

    - 7m 7cm < 770cm

    b) Viết đúng mỗi dòng kết quả: 0,50 điểm:

    - 999

    - 99999

    Bài 2. (2,0điểm): Mỗi phép tính đúng 0,50 điểm.

    58427 + 40753 = 99180

    81981 – 45245 = 36736

    11304 × 7 = 79128

    6085 : 5 = 1217

    Lưu ý:
    


    - Học sinh không đặt tính thì không ghi điểm.

    - Đối với phép chia, tìm đúng thương và số dư trong lần chia thứ nhất: 0,25 điểm.

    Bài 3. (1,5điểm):

    − 179 × 3
    = 1812 − 537
    (0,5 điểm)
    
    
    = 1275
    (0,25 điểm)
    
    (2112 + 2188) : 5 = 4 300 : 5 (0,5 điểm)

    = 860 (0,25 điểm)

    Bài 4. (1,0điểm):

    a) x − 636
    =
    5618
    
    
    x
    =
    5618 + 636
    (0,25 điểm)
    
    x
    =
    6254
    (0,25 điểm)
    
    b) x : 5
    =
    1145
    
    
    x
    =
    1145 × 5
    (0,25 điểm)
    
    x
    =
    5725
    (0,25 điểm)
    
    Bài 5. (1,0 điểm): Điền đúng mỗi dòng kết quả: 0,50 điểm

    a) Đ

    b) S
    Bài 6. (1,0điểm): Khoanh đúng mỗi câu 0,25 điểm.

    a) Khoanh vào B
     
    Gửi ý kiến