Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GLUCOZO VA SACCAROZO

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GVPHANTHINAM
    Người gửi: Phan Thị Năm
    Ngày gửi: 08h:24' 10-04-2014
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 369
    Số lượt thích: 0 người
    Chương trình HÓA HỌC 9
    Bài : 50 - 51
    GLUCÔZƠ VÀ SACCARÔZƠ
    GV: PHAN THỊ NĂM,
    THCS PHÚ CƯỜNG, CAI LẬY, TIỀN GIANG
    1. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau bằng các phương trình hóa học?
    C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Cu
    BÀI KIỂM TRA
    2. Nêu 2 phương pháp hóa học khác nhau để phân biệt ancol êtylic và axit axêtic
    Bài 1. (1,0đ) Khi có mặt bột sắt, benzen phản ứng với clo tương tự như phản ứng với brom. Hãy tính khối lượng clobenzen thu được khi cho 15,6g benzen tác dụng với clo dư khi có mặt bột Fe và đun nóng. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%
    Bài 2. (2,0đ) Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C, H và O thu được 6,6gam CO2 và 3,6 gam H2O.
    a. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng mol phân tử của A là 60.
    b. Viết CTCT có thể có của A, biết phân tử A có nhóm –OH.
    c. Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa A với Na.
    a. 6,6 CO2 => nC = nCO2 = 6,6: 44 = 0,15mol
    3,6g H2O => nH = 2nH2O = 0,4 mol
    mO =3 – ( 0,15*12 + 0,4*1 ) = 0,8g
    nO = 0,8: 16 = 0,05 mol
    CTPT A: CxHyOz
    Ta có x : y : z = 0,15: 0,4 : 0,05
    x : y: z = 3 : 8 : 1
    CTPT A có dạng (C3H8O)n
    Theo đề : MA = 60g
    Nên ta có : (36+8+16)n = 60
    60n = 60
    n = 1
    Vậy CTPT A là C3H8O
    Cách 1:
    CTPT A: CxHyOz
    Từ mC = 0,15*12 = 1,8g; mH = 0,4*1 = 0,4g;
    mO = 3- (1,8+0,4) =0,8g
    Ta có:
    Trong 3 g A có 1,8gC 0,4gH và 0,8gO
    Vậy trong 60g A có 12xg C ygH và 16zgO
    Cách 2:
    => CTPT của A là C3H8O
    b. Vì A có nhóm –OH nên CTCT của A là:
    H H H
    | | |
    H— C — C — C — O —H
    | | |
    H H H
    c. 2C3H7OH + 2Na  2C3H7ONa + H2
    1. Điền CTHH thích hợp vào phản ứng Cracking sau:
    C4H10 C2H4 + ...?.....
    Cracking
    C2H6
    2. Thành phần chính của khí thiên nhiên là:
    A. Mê tan B. Mê tan và axêtylen
    C. Êtylen và axêtylen D. Mê tan và Êtylen
    3. Dầu mỏ có đặc điểm:
    Dễ tan trong nước
    B. Không tan trong nước và nổi trên mặt nước
    C. Không tan trong nước và chìm trong nước
    D.Có nhiệt độ sôi là 220oC
    4. .Để dập tắt xăng dầu chảy người ta làm như sau :
    a. Phun nước vào ngọn lửa. b. Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa. c. Phủ cát vào ngọn lửa.
    A. a, b B. b và c C. a và c D. cả a, b và c
    5. Để đốt cháy 0,1mol benzen cần dùng bao nhiêu lít oxi? (ở đkc)
    A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 16,8 lít D. 33,6 lít
    C6H6 + O2 6CO2 + 3H2O
    7,5
    0,1 0,75
    VO2 = 0,75*22,4 = 16,8lit
    6. Thể tích rượu nguyên chất có trong 500ml rượu 450 là bao nhiêu?
    A. 225 ml B. 445ml C. 125ml D. 250ml
    100
    Đr*Vhh
    Vrnc =
    =
    = 225ml
    Glucôzơ va
    saccarôzơ
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    GLUCÔZƠ VÀ SACCARÔZƠ
    - Glucôzơ: C6H12O6
    - Saccarôzơ: C12H22O11
    - Glucôzơ: C6H12O6
    - Saccarôzơ: C12H22O11
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    Táo
    Củ cải đường
    - Glucôzơ: C6H12O6
    - Saccarôzơ: C12H22O11
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    Củ cải đường đỏ
    nho
    - Glucôzơ: C6H12O6
    - Saccarôzơ: C12H22O11
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    Mít
    Mía
    - Glucôzơ: C6H12O6
    - Saccarôzơ: C12H22O11
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
    GLUCÔZƠ VÀ SACCARÔZƠ
    1. Glucôzơ có hầu hết trong các bộ phận của cây, nhất là quả chín ( nho), trong cơ thể người và động vật
    2. Saccarozơ có trong nhiều loại thực vật như mía, củ cải đường, thốt nốt…
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:
    Cả 2 là chất rắn, kết tinh, dễ tan trong nước
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    Glucôzơ: C6H12O6
    Saccarôzơ: C12H22O11



    không
    không
    không
    Kết luận TCHH của 2 loại đường? Viết PTHH
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    A. Glucôzơ: C6H12O6
    B. Saccarôzơ: C12H22O11
    1. Phản ứng oxi hóa glucôzơ
    Dung dịch glucôzơ tác dụng với Ag2O trong môi trường NH3 tạo ra axít glucônic và Ag ( pư tráng gương)
    gluconic
    2. Phản ứng lên men rượu
    Khi cho men rượu vào dd glucôzơ, ở to thích hợp, glucôzơ sẽ chuyển dần thành rượu êtylic
    C6H12O6
    2C2H5OH + 2CO2
    C12H22O11 + H2O
    C6H12O6 +C6H12O6
    Glucozơ
    Fructozơ
    Saccarozơ
    Phản ứng thuỷ phân:
    Khi đun nóng dung dịch saccarozơ có axít làm chất xúc tác, saccarozơ bị thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ
    IV/ Ứng dụng:
    Trong y tế
    Trong đời sống
    Trong công nghiệp
    thực phẩm
    IV. Ứng dụng:
    Thức ăn
    cho người…
    Nguyên liệu
    pha chế thuốc
    Nguyên liệu cho
    công nghiệp
    thực phẩm
    saccarơzo
    BÀI TẬP
    A) Êtylen.
    B) Rượu Êtylic.
    D) Chất béo.
    E) Glucôzơ .
    C) Axit axêtic.
    Câu 1: Chất hữu cơ A là chất rắn không màu ở điều kiện thường, tan nhiều trong nước. Khi đốt cháy A chỉ thu được CO2 và H2O. A là chất nào trong các chất sau?
    Sai
    Đúng
    Sai
    Sai
    Sai
    Câu 2: Bằng phương pháp hóa học, em hãy phân biệt 3 lọ dung dịch mất nhản gồm: rượu êtylic, glucôzơ và axít axêtic?
    Giải
    Lấy mẫu thử
    Nhỏ các mẫu thử lên quì tím nhận ra axit axêtic vì quì tím hóa đỏ
    2 mẫu thử còn lại là rượu và glucôzơ ta thực hiện phản ứng tráng gương, nhận ra dd glucôzơ:
    - Còn lại là rượu êtylic
    Trả lời:
    Câu 3: Làm thế nào để chứng minh được trong quả đu đủ chín có mặt đường glucôzơ?
    - Nghiền nhuyễn thịt đu đủ với nước rồi thực hiện phản ứng tráng gương.
    - Nếu có bạc đóng trên thành ống nghiệm thì chứng tỏ trong quả đu đủ có đường glucôzơ
    PTHH:

    Câu 4: Khi pha nước giải khát có nước đá người ta có thể làm như sau:
    a. Cho nước đá vào nước, cho đường, rồi khuấy.
    b. Cho đường vào nước, khuấy tan, sau đó cho nước đá.
    Hãy chọn cách làm đúng và giải thích?
    Vì khi chưa cho nước đá vào, đường sẽ dễ tan hơn do nhiệt độ của nước trong cốc chưa bị hạ xuống.
    A.
    NaOH; dd AgNO3/ NH3:
    B.
    dd H2SO4 ; dd AgNO3/ NH3.
    Quỳ tím; Na
    D.
    C.
    dd AgNO3/ NH3; Quỳ tím
    Câu 5: Để phân biệt 3 dung dịch sau:
    Glucozơ, Axit axetic, Saccarozơ, người ta lần lượt dùng :
    Câu 6: Viết các PTHH trong sơ đồ chuyển đổi
    hoá học sau:
    C12H22O11
    C6H12O6
    C2H5OH
    1) C12H22O11
    C6H12O6
    2) C6H12O6
    C2H5OH
    CH3COOH
    3) C2H5OH
    CH3COOH
    +……..
    +…..
    +…………
    +…………
    +……
    (1)
    (2)
    (3)
    C12H22O11
    C6H12O6
    C2H5OH
    C12H22O11
    C6H12O6
    + C6H12O6
    C6H12O6
    C2H5OH
    + H2O
    axit
    to
    Men rượu
    + CO2↑
    2
    2
    CH3COOH
    C2H5OH
    Men giấm
    CH3COOH
    + O2
    + H2O
    30- 32oC
    25- 30oC
    ĐÁP ÁN
     
    Gửi ý kiến