Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 9 - BT CHUYỂN ĐỔI CÂU

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:51' 02-01-2013
    Dung lượng: 19.2 KB
    Số lượt tải: 4076
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP CHUYỂN ĐỔI CÂU

    * Đổi thì quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành
    1. S + last + V quá khứ đơn + thời gian + ago / in + mốc thời gian
    ( S + V hiện tại hoàn thành (phủ định) + for + thời gian / since + mốc thời gian
    ( It’s + thời gian + since + S + last + V quá khứ đơn.
    ( The last time + S + V quá khứ đơn + was + thời gian + ago.

    2. This is the first time + S + HTHT khẳng định
    ( S + HTHT never + before

    3. S + began / started + V-ing + ----
    ( S + have / has + V3/-ed + for / since ---

    Exercise:
    1. We last went to London two years ago.
    ( We -----------------------------------------------------------------------------------------
    ( It’s -----------------------------------------------------------------------------------------
    ( The last time -----------------------------------------------------------------------------
    2. This is the first time I have visited Hanoi.
    ( I --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    3. I began learning English five years ago.
    ( I have ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    4. I last saw her in 2010.
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    5. I haven’t eaten this kind of food before.
    -----------------------------------------------------------------------------------------------------
    6. I started working for this company a year ago.
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------
    7. I last read that book on November 20th.
    -------------------------------------------------------------------------------------------------------
    8. I have never eaten with knives and folks before.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    9. It is 10 years since I last visited Dalat.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    10. She hasn’t phoned home for two weeks.
    --------------------------------------------------------------------------------------------------------
    11. Mr. Brown bought this car five years ago.
    A. Mr. Brown started to buy this car five years ago.
    B. It has been five years when Mr. Brown bought this car
    C. Mr. Brown has had this car for five years .
    D. It is five years ago since Mr. Brown bought this car.
    12. I haven’t enjoyed myself so much for years.
    A. It’s years since I enjoyed myself so much.
    B. It’s years since I have enjoyed myself so much.
    C. It was years since I had enjoyed myself so much.
    D. It has been years since I have enjoyed myself so much.
    13. We started working here three years ago.
    A. We worked here for three years.
    B. We have no longer worked here for three years.
    C. We have worked here for three years.
    D. We will work here in three years.
    14. It’s a long time since we last went to the cinema.
    A. We have been to the cinema for a long time.
    B. We haven’t been to the cinema for a long time.
    C. We don’t go to the cinema as we used to.
    D. We wish we went to the cinema now.
    15. I haven’t finished this book yet.
    A. I’m still reading this book.
    B. I have read this book before.
    C. The book I’m reading hasn’t finished.
    D. I will read this book some day.
    16. He last had his eyes tested ten months ago.
    A. He hasn’t had his eyes tested for ten months .
    B. He had not tested his eyes for ten months then.
    C. He had tested his eyes ten months before.
    D. He didn’t have any test on his eyes in ten months.

    * Câu bị động:
    CÁCH CHUYỂN ĐỔI HÌNH THỨC ĐỘNG TỪ CỦA MỘT SỐ THÌ

    TENSES
    ACTIVE FORM
    PASSIVE FORM
    
    Simple present
    V1 / Vs(es)
    Am / is / are + V3/-ed
    
    Present continuous
    Am / is / are + V-ing
    Am / is / are + being + V3/-ed
    
    Present perfect
    Has / have + P.P
    Has / have + been + V3/-ed
    
    Simple past
    V2 / V-ed
    Was / were + V3/-ed
    
    Past continuous
    Was / were + V-ing
    Was / were + being + V3/-ed
    
    Past perfect
    Had + P.P
    Had + been + V3/-ed
    
    Simple future
    Will / shall + V1
    Will / shall + be + V3/-ed
    
    Future perfect
    Will/ shall + have + P.P
    Will / shall + have + been + V3/-ed
    
    Modal verbs
    Can/ could/ shall / might + V1
    Can/ could/ shall / might + be +V3/-ed
    
    
    Note:
    - Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước by + O; trạng từ chỉ thời gian đứng sau by + O
    - Nếu chủ từ trong câu chủ động là từ phủ định thì đổi sang câu bị động phủ định.
    - Các chủ từ someone, anyone, people, he
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓