Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Địa lý 9 (HK1_2010-2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 09h:48' 08-01-2011
    Dung lượng: 103.5 KB
    Số lượt tải: 74
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





    Đề chính thức
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2010 - 2011
    Môn: Địa lý lớp 9
    Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Đề thi có 2 trang, gồm 3 câu.


    ----------------------------------------------------------------------------------------------------
    Câu 1 (2,0 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:
    Mật độ dân số của các vùng lãnh thổ
    (Đơn vị: người/km2)

    Năm
    Vùng
    
    1989
    
    2003
    
    Cả nước
    195
    246
    
    Trung du và miền núi Bắc Bộ
    103
    115
    
    Đồng bằng sông Hồng
    784
    1192
    
    Bắc Trung Bộ
    167
    202
    
    Duyên hải Nam Trung Bộ
    148
    194
    
    Tây Nguyên
    45
    84
    
    Đông Nam Bộ
    333
    476
    
    Đồng bằng sông Cửu Long
    359
    425
    
    
    a). Hãy nhận xét về sự phân bố dân cư của cả nước và các vùng của nước ta.

    b). Giải thích vì sao Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên có mật độ dân số tăng cao hơn mức trung bình của cả nước.

    Câu 2 (4,0 điểm): Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam và kiến thức đã học, hãy a). Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp nước ta.
    b). Kể tên các ngành công nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh, rút ra nhận
    xét.
    Câu 3 (4,0 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau:

    Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực
    và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng
    (Đơn vị: %)



    Năm
    Tiêu chí
    

    1995
    

    1998
    

    2000
    

    2002
    
    
    Dân số
    
    100,0
    
    103,5
    
    105,6
    
    108,2
    
    
    Sản lượng lương thực
    
    100,0
    
    117,7
    
    128,6
    
    131,1
    
    
    Bình quân lương thực theo đầu người
    
    100,0
    
    113,8
    
    121,8
    
    121,2
    
    a). Hãy vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995 -
    2002.
    b). Nhận xét về tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương
    thực theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng giai đoạn trên.


    -----------------------------------------------HẾT-----------------------------------------------
    Lưu ý: Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lý Việt Nam
    Giám thị không giải thích gì thêm. UBND TỈNH TIỀN GIANG ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – 2010 - 2011
    Đề chính thức Môn: Địa lý lớp 9

    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1 (2,0 điểm)
    a). Nhận xét về sự phân bố dân cư của cả nước và các vùng của
    nước ta:
    - Mật độ dân số nước ta cao (dẫn chứng)
    - Dân cư nước ta phân bố không đều theo lãnh thổ:
    + Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển: Đồng bằng sông
    Hồng, Đông nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long (dẫn chứng)
    + Thưa thớt ở miền núi: Tây Nguyên, Trung du và miền núi phía
    Bắc (dẫn chứng)
    


    0,25
    0,25
    0,5


    0,5
    
    
    b). Giải thích
    - Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ là hai vùng công nghiệp phát triển nhất nước ta nên thu hút lực lượng lao động từ các vùng khác di cư đến.
    - Tây Nguyên là vùng thưa dân nhất cả nước, nhưng do chính sách di dân để phát triển các vùng kinh tế mới nên mật độ dân số tăng nhanh.
    

    0,25



    0,25
    
    2 (4,0
    điểm)
    a). Trình bày tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp
    nước ta.
    - Ngành công nghiệp nước ta phát triển nhanh (dẫn chứng)
    - Cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng (dẫn chứng)
    - Một số ngành công nghiệp trọng điểm đã được hình thành (dẫn
    chứng)
    - Phân bố: hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nước là
    Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng
    Các trung tâm công nghiệp lớn tập trung hầu hết ở đồng bằng và ven biển (dẫn chứng tên một số trung tâm công nghiệp)
    (nếu học sinh không
     
    Gửi ý kiến