Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DEHK_1_K8_THCSPHUCUONG2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cô Phan Thị Năm
    Người gửi: Lâm Hồng Phúc
    Ngày gửi: 10h:26' 08-01-2011
    Dung lượng: 81.5 KB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT CAI LẬY
    TRƯỜNG THCS PHÚ CƯỜNG
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
    (Đề thi có 1 trang) NĂM HỌC: 2010 – 2011
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài: 45 phút


    A/LÝ THUYẾT: (6,0 điểm)
    Câu 1. (2,0 đ) Cho biết hình bên là sơ đồ nguyên tử natri. Hãy chỉ ra:
    A. Số electron (e)
    B. Số proton (p)
    C. Số lớp e
    D. Số e lớp ngoài cùng
    
    
    Câu 2. (2,0 đ) Viết công thức hoá học của các hợp chất sau:
    A. Canxi oxit, biết trong phân tử có 1 Ca và 1 O.
    B. Amoniac, biết trong phân tử có 1 N và 3 H.
    C. Đồng sunfat, biết trong phân tử có 1 Cu, 1 S, và 4O
    D. Sắt (III) oxit, biết trong phân tử có 2 Fe và 3 O
    Câu 3. (2,0 đ) Lập phương trình hóa học từ các sơ đồ phản ứng sau:
    A. H2 + O2 ---> H2O B. Zn + HCl ---> ZnCl2 + H2
    C. Fe(OH)3 ---> Fe2O3 + H2O D. CaCO3 ---> CaO + CO2
    B/ BÀI TOÁN: (4,0 điểm)
    Bài 1. (1,5 đ) Cho 64 gam lưu huỳnh đioxit SO2 tác dụng với 56 gam canxi oxit CaO thu được canxi sunfit CaSO3. Dựa vào định luật bảo toàn khối lượng, hãy:
    A. Viết công thức về khối lượng của phản ứng ?
    B. Tính khối lượng canxi sunfit CaSO3 sinh ra ?
    Bài 2. (2,5 đ) Hãy tính:
    A. Số mol của 7 g N2
    B. Khối lượng của 0,8 mol H2SO4
    C. Thể tích (đktc) của 0,175 mol CO2
    D. Số mol và thể tích của hỗn khí (đktc) gồm có 4,4 g CO2 ; 0,4 g H2 và 5,6 g N2.
    Cho biết: N = 14 H = 1 S = 32 O = 16 C = 12
    
    
    

    HẾT





    1
    PHÒNG GD & ĐT CAI LẬY ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI
    TRƯỜNG THCS PHÚ CƯỜNG
    (Đáp án có 2 trang) NĂM HỌC: 2010 – 2011
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài: 45 phút
    A/LÝ THUYẾT: (6,0 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    Câu 1
    (2,0 đ)
    A. Số electron (e): 11
    0,5 đ
    
    
    B. Số proton (p): 11
    0,5 đ
    
    
    C. Số lớp e: 3
    0,5 đ
    
    
    D. Số e lớp ngoài cùng: 1
    0,5 đ
    
    Câu 2 (2,0 đ)
    Viết công thức hoá học của các hợp chất:
    A. CaO
    0,5 đ
    
    
    B. NH3
    0,5 đ
    
    
    C. CuSO4
    0,5 đ
    
    
    D. Fe2O3
    0,5 đ
    
    Câu 3 (2,0 đ)
    A. 2H2 + O2 ( 2H2O
    0,5 đ
    
    
    B. Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2
    0,5 đ
    
    
    C. 2Fe(OH)3 ( Fe2O3 + 3H2O
    0,5 đ
    
    
    D. CaCO3 ( CaO + CO2
    0,5 đ
    
    B/ BÀI TOÁN: (4,0 điểm)
    Bài toán
    Nội dung
    Điểm
    
    Bài 1
    (1,5 đ)
    A. Công thức về khối lượng của phản ứng:
    +  = 
    0,5 đ
    
    
    B. Khối lượng của CaSO3
    +  = 
    
    
    
    56 (g) + 64 (g) = 
    0,5 đ
    
    
    =>  = 120 (g)
    0,5 đ
    
    Bài 2
    (2,5 đ)
    A. =  =  = 0,25 (mol)
    0,5 đ
    
    
    B. = n . M = 0,8 . 98 = 78,4 (g)
    0,5 đ
    
    
    C.  = n . 22,4 = 0,175 . 22,4 = 3,92 (l)
    0,5 đ
    
    
    D. Số mol của hỗn hợp khí:
    =  = = 0,1 (mol)
    
    0,5 đ
    
    
    =  = =
     
    Gửi ý kiến