Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CANBACHAI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Ngọc Kiều
    Ngày gửi: 19h:55' 15-09-2015
    Dung lượng: 556.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    HÃY DỰ ĐOÁN
    Phép toán ngược của phép toán bình phương là phép toán nào?
    §1. CĂN BẬC HAI
    Chương I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    Căn bậc hai của một số a không âm là số như thế nào?
    Số dương a có bao nhiêu căn bậc hai? Cho biết kí hiệu?
    Số 0 có căn bậc hai như thế nào?
    ?1. Tìm các căn bậc hai của các số sau:
    a). 9 có hai căn bậc hai là 9 (=3) và - 9 (= - 3)
    b). có hai căn bậc hai là và -
    c). 0,25 có hai căn bậc hai là 0,5 và - 0,5
    d). 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2
    §1. CĂN BẬC HAI
    1. Căn bậc hai số học:
    * Định nghĩa:
    Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
    * Ví dụ:
    Căn bậc hai số học của 16 là
    16 (=4)
    Căn bậc hai số học của 5 là
    5
    * Chú ý:
    Với a ≥ 0, ta có:
    x = a 
    x ≥ 0
    x2 = a
    ?2 Tìm can b?c hai s? h?c c?a m?i s? sau :
    a) 49 b) 64 c) 81 d) 1,21
    ?3 Tìm can b?c hai c?a m?i s? sau :
    a) 64 b)81 c) 1,21
    Trả lời:
    a) Căn bậc hai của 64 là -8 và 8.
    b) Căn bậc hai của 81 là -9 và 9.
    c) Căn bậc hai của 1.21 là -1,1 và 1,1.
    §1. CĂN BẬC HAI
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1. Căn bậc hai của 25 có giá trị là
    A. Số 5 B. Số C. Số -5 D. Số 5 và số -5
    Câu 2. Căn bậc hai số học của số 36 là
    Số và số B. Số 6 và số -6
    C. Số 6 D. Số -6
    2. So sánh các căn bậc hai số học:
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Định lí:
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    * Ví dụ: So sánh
    a) 1 v
    a). Ta cĩ 1 < 2
    b) 2 v
    Giải
    Vậy:
    b). Ta cĩ 4 < 5
    Vậy:
    ?4 So snh :
    a) 4 và b) và 3
    >
    >
    §1. CĂN BẬC HAI
    * Ví dụ 3: Tìm số x không âm, biết
    a) > 2
    a). Ta cĩ:
    b) < 1
    Giải
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: x > 4
    b). Ta cĩ:
    (Vì x ≥ 0)
    Vậy: 0 ≤ x < 1
    ?5 Tìm s? x khơng m, bi?t :
    x > 1
    0 ≤ x < 9
    1/ Căn bậc hai số học
    * Định nghĩa :

    Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a.
    Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

    Chú ý : Với a ? 0, ta có :






    2/ So sánh các căn bậc hai số học
    * Định lý :
    Với hai số a và b không âm, ta có:
    a < b ?
    - Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm gọi là phép khai phương (gọi tắt là khai phương).
    Chương I: căn bậc hai - căn bậc ba
    1. CĂN BẬC HAI
    LUYỆN TẬP
    Câu 1: Hãy chọn đáp án đúng .Số nào sau đây có căn bậc hai
    A. -5; B. 1,5; C. -0,1 ; D.
    Câu 2: Tìm khẳng định đúng trong những khẳng định sau:
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,6;
    Căn bậc hai của 0,36 là 0,06;


    Câu 3: So sánh 7 với ta có kết luận sau:
    A. 7 > B. 7 < C. 7 = D. Không so sánh được
    Câu 4. có giá trị là:
    A.1- ; B; 1+ ; C. ; D. -1;
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Học thuộc nội dung định nghĩa căn bậc hai số học, định lí về so sánh các căn bậc hai số học.
    Xem lại bài tập đã sửa trên lớp.
    Làm bài tập 1;2;4 trong SGK.
    Chuẩn bị trước bài 2. Căn thức bậc hai.
     
    Gửi ý kiến