Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài Kiểm số 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổ toán - Lý
Người gửi: Phạm Hồng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 22-09-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 34
Nguồn: Tổ toán - Lý
Người gửi: Phạm Hồng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 22-09-2009
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Tên :………………. .BÀI KIỂM SỐ 2 Năm học : 2008 – 2009
Lớp :……………… Môn : SỐ HỌC 6 (Thời gian : 45 phút )
TRẮC NGHIỆM : ( 4 đ )
Câu 1: Tìm các số tự nhiên x sao cho x B( 4 ) và 20 x 40
A . x 0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20;….. B . x 20 ; 24 ; 28 ; 32 ;36 ; 40
C . x 0 ; 4 ; 8 ; ……..;36 ; 40 D. x 20 ; 24 ;28 ; ……………..
Câu 2 : Tìm các số tự nhiên x sao cho x Ư(35) và 0 x 35
A . x 1 ; 3 ; 5 ; 7 B . x 1 ; 5 ; 7 ; 9
C . x 1 ;5 ; 7 ; 35 C . x 1 ;5 ; 7 ; 15 ; 35
Câu 3 : Tìm số tự nhiên có bốn chữ số dạng biết số đó chia hết cho 2 , chia hết cho 3 và chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 .
A . 8320 B . 8340 C . 8370 D . Cả A,B,C
Câu 4 : Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố .
A . 3.4.25 B . 5.6.10 C . 22.3.52
B. TỰ LUẬN : ( 6 đ )
Câu 4 : Trong các số 5316 ; 4320 ; 3345 ; 680
a / Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
b / Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
c / Số nào chia hết chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
d / Không chia hết cho cả 3, 9
Câu 5 : Một vườn hình chữ nhật có chiều dài 600m, chiều rộng 480m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp ( khoảng cách giữa hai cây là một số tự nhiên với đơn vị là mét ), khi đó tổng số cây là bao nhiêu ?
Câu 6 : Khoảng từ 150 đến 200 HS khối 6 tham gia đồng diển thể dục. Nếu xếp hàng 4, hàng5, hàng 6 đều thừa 3 HS. Tính số HS đó ?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Lớp :……………… Môn : SỐ HỌC 6 (Thời gian : 45 phút )
TRẮC NGHIỆM : ( 4 đ )
Câu 1: Tìm các số tự nhiên x sao cho x B( 4 ) và 20 x 40
A . x 0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20;….. B . x 20 ; 24 ; 28 ; 32 ;36 ; 40
C . x 0 ; 4 ; 8 ; ……..;36 ; 40 D. x 20 ; 24 ;28 ; ……………..
Câu 2 : Tìm các số tự nhiên x sao cho x Ư(35) và 0 x 35
A . x 1 ; 3 ; 5 ; 7 B . x 1 ; 5 ; 7 ; 9
C . x 1 ;5 ; 7 ; 35 C . x 1 ;5 ; 7 ; 15 ; 35
Câu 3 : Tìm số tự nhiên có bốn chữ số dạng biết số đó chia hết cho 2 , chia hết cho 3 và chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 9 .
A . 8320 B . 8340 C . 8370 D . Cả A,B,C
Câu 4 : Phân tích số 300 ra thừa số nguyên tố .
A . 3.4.25 B . 5.6.10 C . 22.3.52
B. TỰ LUẬN : ( 6 đ )
Câu 4 : Trong các số 5316 ; 4320 ; 3345 ; 680
a / Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?
b / Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 ?
c / Số nào chia hết chia hết cho cả 2, 3, 5, 9
d / Không chia hết cho cả 3, 9
Câu 5 : Một vườn hình chữ nhật có chiều dài 600m, chiều rộng 480m. Người ta muốn trồng cây xung quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp ( khoảng cách giữa hai cây là một số tự nhiên với đơn vị là mét ), khi đó tổng số cây là bao nhiêu ?
Câu 6 : Khoảng từ 150 đến 200 HS khối 6 tham gia đồng diển thể dục. Nếu xếp hàng 4, hàng5, hàng 6 đều thừa 3 HS. Tính số HS đó ?
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 






Các ý kiến mới nhất