Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài Kiểm số 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổ toán - Lý
Người gửi: Phạm Hồng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 22-09-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 61
Nguồn: Tổ toán - Lý
Người gửi: Phạm Hồng Khanh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:40' 22-09-2009
Dung lượng: 34.0 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Tên :……………………….
Lớp :………………………. BÀI KIỂM TRA SỐ 1 Năm học : 2008 - 2009
MÔN : SỐ HỌC 6
THỜI GIAN : 45 (phút)
PHẦN 1 : Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Câu 1 : Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu :
A . ( ) B . C . D . Cả A , B , C
Câu 2 : Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 :
A . A = B . A = C . A = D . A =
Câu 3 Số chục của số 2009 là
A . 9 B . 0 C . 200 D . 2009
Câu 4 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa : 6.6.6.6.6.6.6.
A . 65 B . 66 C . 67 D . 68
Câu 5 : Cho biết 5421 – 2347 = M .Giá trị của 2347 + M bằng :
A . 5421 B . 2347 C . 3074 D . Tất cả đều sai .
Câu 6 :Điền dấu “x” vào ô thích hợp :
Câu
Đúng
Sai
33.32 = 36
33.32 = 35
33: 32 = 3
Câu 7 Điền vào chổ trống để ba số ở mỗi dònglà ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần :
A . ……, 546 ,…….
B . 321 , ……,…….
Câu 8 :Điền vào chổ trống cho đúng :
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
….
…….
5
……….
2
………
………
PHẦN 2 : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 9 : Tính giá trị của biểu thức sau :
a / 23 . 17 - 23 . 14
b / + 42
Câu 10 : Tìm x biết :
a / 720 -5 . ( x + 3 ) = 600
b / 3 . x – 16 = 2 . ( 75 : 74 )
Câu 11 : Bạn Lan đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 150 . Hỏi bạn Lan phải viết tất cả bao nhiêu chữ số ?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………
Lớp :………………………. BÀI KIỂM TRA SỐ 1 Năm học : 2008 - 2009
MÔN : SỐ HỌC 6
THỜI GIAN : 45 (phút)
PHẦN 1 : Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )
Câu 1 : Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu :
A . ( ) B . C . D . Cả A , B , C
Câu 2 : Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 :
A . A = B . A = C . A = D . A =
Câu 3 Số chục của số 2009 là
A . 9 B . 0 C . 200 D . 2009
Câu 4 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa : 6.6.6.6.6.6.6.
A . 65 B . 66 C . 67 D . 68
Câu 5 : Cho biết 5421 – 2347 = M .Giá trị của 2347 + M bằng :
A . 5421 B . 2347 C . 3074 D . Tất cả đều sai .
Câu 6 :Điền dấu “x” vào ô thích hợp :
Câu
Đúng
Sai
33.32 = 36
33.32 = 35
33: 32 = 3
Câu 7 Điền vào chổ trống để ba số ở mỗi dònglà ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần :
A . ……, 546 ,…….
B . 321 , ……,…….
Câu 8 :Điền vào chổ trống cho đúng :
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
72
….
…….
5
……….
2
………
………
PHẦN 2 : Tự luận ( 6 điểm )
Câu 9 : Tính giá trị của biểu thức sau :
a / 23 . 17 - 23 . 14
b / + 42
Câu 10 : Tìm x biết :
a / 720 -5 . ( x + 3 ) = 600
b / 3 . x – 16 = 2 . ( 75 : 74 )
Câu 11 : Bạn Lan đánh số trang sách bằng các số tự nhiên từ 1 đến 150 . Hỏi bạn Lan phải viết tất cả bao nhiêu chữ số ?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..................................................................................................................................................... …………………………………………………………………………………………………………
 






Các ý kiến mới nhất