Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    AV6 (HKII_2010-2011)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 21h:40' 16-06-2011
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 196
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN CAI LẬY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Phòng Giáo dục và Đào tạo Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II. Năm học: 2010-2011
    Môn Thi: Tiếng Anh Khối 6. Thời gian làm bài: 45 phút

    PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

    I. Em hãy chọn từ đúng trong ngoặc đơn: (1,5đ)
    1. It’s (A. warm - B. hot - C. cool - D. cold) in the winter .
    2. Do you come here (A. on - B. at - C. in - D. with) 6:30?
    3. Hot dog is my favorite (A. food - B. drink - C. fruit - D. vegetable).
    4. He (A. watch - B. watches - C. is watching - D. watching) TV at the moment.
    5. She (A. do - B. does - C. is doing - D. is going to do) exercise every morning.
    6. What (A. is - B. are - C. do - D. does) the weather like in Vietnam?

    II. Em hãy lựa ra một từ có nghĩa khác chủ đề với các từ còn lại: (0,5đ)
    1. soda, juice, rice, tea 2. tennis, camera, soccer, badminton

    III. Em hãy lựa ra một từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại: (0,5đ)
    1. white, kite, light, visit 2. pens, books, rulers, doors

    IV. Em hãy lựa ra một từ có dấu nhấn khác với các từ còn lại: (0,5đ)
    1. finger, pastime, idea, season 2. vacation, chocolate, favorite, citadel

    V. Em hãy đọc kỷ đoạn văn sau để làm theo yêu cầu bên dưới: (1đ)
    Lan and Nam are the same school. They often go to the park. They go about twice a week.
    Sometimes, they have a picnic there but not always. They like sports and flying kite. They also like
    camping but they never do it because they don’t have a tent. They always walk to school but they
    are never late. They are good friends.

    + Em hãy cho biết những câu sau đúng hay sai so với ý trong bài:
    1. Lan and Nam go to the park about twice a week.
    2. They always have a picnic at the park.
    3. Because they don’t have a tent, they never go camping.
    4. They are always late for school.

    VI. Em hãy chọn từ đúng, điền vào chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau: (1đ)
    Mom: _ (1) _ you go to the store for me, dear?
    Lan: Yes, I can, Mom. What do you _ (2) _?
    Mom: I need some meat and some vegetables.
    Lan: _ (3) _ meat do you want?
    Mom: Two kilos. And I need a kilo _ (4) _ vegetables.

    (1) A. Are B. Do C. Can D. Must
    (2) A. go B. see C. like D. need
    (3) A. How B. How much C. How many D. How often
    (4) A. of B. for C. with D. and

    PHẦN TỰ LUẬN:

    VII. Em hãy chuyển các câu sau sang câu nghi vấn: (1,5 đ)
    1. They often go to bed early.
    2. There are some oranges in the fridge.
    3. She is going to see a movie.

    VIII. Em hãy sắp xếp các từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh: (1,5 đ)
    1. going to visit/ We / this summer vacation. / are / Ha Long Bay
    2. some soup / you / for breakfast / Would / like / ?
    3. go / doesn’t / Sunday. / usually / on / She / to school.
    HẾT


    UBND HUYỆN CAI LẬY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Phòng Giáo dục và Đào tạo Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


    HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II (2010-2011)
    Môn Thi:
     
    Gửi ý kiến