Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
AV6 (HK1)

- 0 / 0
Nguồn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy
Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
Ngày gửi: 09h:32' 18-05-2009
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 85
Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
Ngày gửi: 09h:32' 18-05-2009
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN CAI LẬY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề chính thức
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (Năm học 2008 – 2009)
Môn thi: Anh văn khối 6. Thời gian làm bài: 45 phút ( Cho cả hai phần)
PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian làm bài 15 phút
I: từ xáo trộn thành câu có nghĩa (1,5 điểm)
1) he/ how/ is/ old/ ? 2) what/ you/ time/ do/ to/ go/ school/ ?
3) living/ are / room/ there/ chairs/ in/ four/ the.
II: Em hãy đổi các câu sau sang câu phủ định(1,5 điểm)
1) She is a doctor . 2) We go to school on Saturday.
She has breakfast at 6:00.
III: Dựa vào từ gợi ý em hãy viết thành câu hoàn chỉnh (1,0 điểm)
1) He / get / five thirty. 2) There/ a book / table/?
(-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Thời gian làm bài 30 phút.
IV: Em hãy chọn ra từ có nghĩa khác chủ đề với các từ còn lại (1, 0 điểm)
1. bus, car, motorbike, plane 2. table, soccer, games, volleyball
3. teacher, hospital, school, student 4.ten, twelve, morning, five
V: Em hãy chọn ra từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại (1, 0 điểm)
1) this , that, these, thanks 2) place, late, math, game
3) couch, school, teacher, bench 4) number, up, ruler, brush
VI: Em hãy chọn từ đúng trong ngoặc đơn. (2,0 điểm)
1. (A. Which B. When C. Where D. How) grade are you in?
2. There (A. has B. are C. is D. have) a police station near my house.
3. (A. Where B. How many C. What D. When) do you have English? On Monday
4. Mr. Hai watches television (A. on B. Þ C. at D. in) every evening.
5. Are you and Hoa students? Yes, (A. you B. I C. they D. we) are.
6. The (A. doctor B. farmer C. worker D. teacher) works in hospital.
7. Tam (A. does B. gets C. takes D. plays) a shower every morning.
8. How (A. tall B. new C. big D. old) is Lan ? She is twelve.
VII: Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau và làm theo yêu cầu bên dưới.
Nam lives in a big city with his mother, father and brother. He lives in a beautiful apartment. His father works in a factory. His mother is a nurse. There is a supermarket, a bookstore, a hospital and a drugstore in his neighborhood.
* Em hãy cho biết những câu sau là đúng hay sai so với ý trong bài (1, 0 điểm)
1) Nam lives in a small village. 2) His apartment is beautiful. 3) His mother works in a factory.
4) There is a bookstore near his apartment.
VIII: Em chọn từ đúng, điền vào chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau (1, 0 điểm)
are ,am, which, time, when , how, go ,is
Are you Lan’s classmate? A. ___ (3) ___ does she go to school?
Yes, I___ (1) ___. B. She goes to school by bike.
What ___ (2) ____ does she go to school? A. Where ___ (4) ___ her school?
She goes to school at 6:30. B. It’s on Le Loi street.
_ END_
UBND HUYỆN CAI LẬY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập- Tự do – Hạnh Phúc
__________ ____________
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN ANH VĂN LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009
___________
PHẦN TỰ LUẬN
I: (1.5 điểm) Mỗi câu đúng 0,
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề chính thức
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I (Năm học 2008 – 2009)
Môn thi: Anh văn khối 6. Thời gian làm bài: 45 phút ( Cho cả hai phần)
PHẦN TỰ LUẬN: Thời gian làm bài 15 phút
I: từ xáo trộn thành câu có nghĩa (1,5 điểm)
1) he/ how/ is/ old/ ? 2) what/ you/ time/ do/ to/ go/ school/ ?
3) living/ are / room/ there/ chairs/ in/ four/ the.
II: Em hãy đổi các câu sau sang câu phủ định(1,5 điểm)
1) She is a doctor . 2) We go to school on Saturday.
She has breakfast at 6:00.
III: Dựa vào từ gợi ý em hãy viết thành câu hoàn chỉnh (1,0 điểm)
1) He / get / five thirty. 2) There/ a book / table/?
(-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Thời gian làm bài 30 phút.
IV: Em hãy chọn ra từ có nghĩa khác chủ đề với các từ còn lại (1, 0 điểm)
1. bus, car, motorbike, plane 2. table, soccer, games, volleyball
3. teacher, hospital, school, student 4.ten, twelve, morning, five
V: Em hãy chọn ra từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại (1, 0 điểm)
1) this , that, these, thanks 2) place, late, math, game
3) couch, school, teacher, bench 4) number, up, ruler, brush
VI: Em hãy chọn từ đúng trong ngoặc đơn. (2,0 điểm)
1. (A. Which B. When C. Where D. How) grade are you in?
2. There (A. has B. are C. is D. have) a police station near my house.
3. (A. Where B. How many C. What D. When) do you have English? On Monday
4. Mr. Hai watches television (A. on B. Þ C. at D. in) every evening.
5. Are you and Hoa students? Yes, (A. you B. I C. they D. we) are.
6. The (A. doctor B. farmer C. worker D. teacher) works in hospital.
7. Tam (A. does B. gets C. takes D. plays) a shower every morning.
8. How (A. tall B. new C. big D. old) is Lan ? She is twelve.
VII: Em hãy đọc kỹ đoạn văn sau và làm theo yêu cầu bên dưới.
Nam lives in a big city with his mother, father and brother. He lives in a beautiful apartment. His father works in a factory. His mother is a nurse. There is a supermarket, a bookstore, a hospital and a drugstore in his neighborhood.
* Em hãy cho biết những câu sau là đúng hay sai so với ý trong bài (1, 0 điểm)
1) Nam lives in a small village. 2) His apartment is beautiful. 3) His mother works in a factory.
4) There is a bookstore near his apartment.
VIII: Em chọn từ đúng, điền vào chỗ trống để hoàn thành bài hội thoại sau (1, 0 điểm)
are ,am, which, time, when , how, go ,is
Are you Lan’s classmate? A. ___ (3) ___ does she go to school?
Yes, I___ (1) ___. B. She goes to school by bike.
What ___ (2) ____ does she go to school? A. Where ___ (4) ___ her school?
She goes to school at 6:30. B. It’s on Le Loi street.
_ END_
UBND HUYỆN CAI LẬY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập- Tự do – Hạnh Phúc
__________ ____________
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN ANH VĂN LỚP 6 NĂM HỌC 2008-2009
___________
PHẦN TỰ LUẬN
I: (1.5 điểm) Mỗi câu đúng 0,
 






Các ý kiến mới nhất