Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.
PHÂN CÔNG CÔNG TÁC ĐỢT 2/2009
TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY
Kính mời: 55 người được xét tuyển CC-VC đợt 2 năm 2009
Căn cứ kết quả xét tuyển viên chức của Hội đồng xét tuyển viên chức huyện Cai Lậy; UBND huyện Cai Lậy đã có Quyết định công nhận kết quả xét tuyển viên chức đợt 2 năm 2009 số 4695/QĐ-UBND ngày 24/9/2009.
Xét nhu cầu thực tế và định mức biên chế được Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang giao SNGD huyện Cai Lậy năm học 2009-2010; Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy mời 55 (năm mươi lăm) người đã được xét tuyển đợt 2 năm 2009, như sau:
|
Stt |
Họ và tên |
Ngày sinh |
Địa chỉ thường trú |
Trường đào tạo |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành |
|
|
1 |
Diệp Cẩm Thu |
1979 |
khu phố 1 thị trấn Cai Lậy |
Cao đẳng sư phạm Trung ương Tp. Hồ Chí Minh |
Cao đẳng |
SP Mầm non |
|
|
2 |
Trương Lê Anh Thư |
03.02.1985 |
ấp 6 xã Mỹ Thành Nam |
Đại học Đồng Tháp |
Đại học |
Giáo dục Mầm non |
|
|
3 |
Lê Thị Ngọc Diễm |
02.01.1983 |
ấp Quý Chánh xã Nhị Quý |
Cao đẳng sư phạm Tiền Giang |
Trung cấp |
SP Mầm non |
|
|
4 |
Huỳnh Kim Thanh |
24.10.1983 |
Hòa Khánh - Cái Bè |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
SP Mầm non |
|
|
5 |
Nguyễn Thị Điểm |
27.05.1985 |
ấp Long Phước xã Mỹ Phước Tây |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
SP Mầm non |
|
|
6 |
Ngô Thị Diễm Hương |
1986 |
ấp Mỹ Thuận xã Nhị Mỹ |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
SP Mầm non |
|
|
7 |
Nguyễn Hoàng Chinh |
1972 |
ấp 2 xã Cẩm Sơn |
Đại học KHXH và Nhân văn Tp. Hồ Chí Minh |
Đại học |
Ngữ văn Anh |
|
|
8 |
Nguyễn Quỳnh Ngân |
12.06.1980 |
ấp Mỹ Thuận xã Nhị Mỹ |
Đại học Dân lập Ngoại ngữ - Tin học Tp. Hồ Chí Minh |
Đại học |
Tiếng Anh |
|
|
9 |
Trần Thị Thắm |
20.04.1984 |
khu phố 3 thị trấn Cai Lậy |
Đại học Thể dục Thể thao II Tp. Hồ Chí Minh |
Đại học |
Giáo dục thể chất |
|
|
10 |
Phạm Hoài Vân An |
12.10.1988 |
ấp Mỹ Vĩnh xã Long Khánh |
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Tp. Hồ Chí Minh |
Cao đẳng |
Giáo dục thể chất |
|
|
11 |
Nguyễn Thị Bảo Phương |
03.01.1987 |
phường 6 Tp. Mỹ Tho |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
SP Âm nhạc |
|
|
12 |
Đặng Thị Ngọc Lan |
12.12.1989 |
ấp Thanh Hiệp xã Thanh Hòa |
Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật TG |
Trung cấp |
SP Âm nhạc |
|
|
13 |
Trương Thanh Trúc |
06.09.1985 |
khu phố 5 thị trấn Cai Lậy |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
SP Âm nhạc |
|
|
57 |
Phạm Thị Hồng Long |
09.07.1984 |
ấp 6 xã Phú An |
Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang |
Cao đẳng |
Công nghệ thông tin |
|
|
56 |
Lê Hoàng Châu |
28.01.1983 |
ấp Tân Hiệp xã Tân Hội |
Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang |
Cao đẳng |
Công nghệ thông tin |
|
|
58 |
Võ Hoàng Thạch |
09.04.1987 |
xã Hòa Hưng huyện Cái Bè |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Công nghệ thông tin |
|
|
17 |
Trần Thị Phương Oanh |
08.05.1985 |
ấp Cầu Dừa xã Mỹ Phước Tây |
Cao đẳng Dân lập Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương |
Trung cấp |
Kế toán tin học |
|
|
18 |
Nguyễn Thị Thu Thảo |
18.02.1988 |
ấp Phú Hưng xã Long Khánh |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Kế toán |
|
|
19 |
Lê Thị Bích Thủy |
28.05.1984 |
ấp Tân Luông A xã Tân Phong |
Trung học Kỹ thuật và Nghiệp vụ Nguyễn Hữu Cảnh |
Trung cấp |
Tin học kế toán |
|
|
20 |
Nguyễn Thị Bích Sơn |
06.08.1986 |
ấp Mỹ Thạnh A xã Long Tiên |
Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Sài Gòn |
Trung cấp |
Kế toán |
|
|
21 |
Huỳnh Thị Bé Thơ |
23.11.1986 |
ấp Phú Hiệp xã Long Khánh |
Đại học Tôn Đức Thắng |
Trung cấp |
Hạch toán - Kế toán |
|
|
22 |
Trần Thị Hải Yến |
22.09.1983 |
ấp Phú Tiểu xã Phú Nhuận |
Trung học Quản lý và Công nghệ |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
23 |
Nguyễn Thị Kim Phường |
30.10.1987 |
ấp Mỹ Thạnh B xã Long Tiên |
Đại học Tôn Đức Thắng |
Trung cấp |
Kế toán Tài chính Doanh nghiệp |
|
|
24 |
Võ Thị Kim Hoài |
27.08.1988 |
ấp Cầu Dừa xã Mỹ Phước Tây |
Trung học Quản lý và Công nghệ |
Trung cấp |
Kế toán Doanh nghiệp |
|
|
25 |
Nguyễn Thị Dung |
29.04.1988 |
ấp Long Phước xã Mỹ Phước Tây |
Trung học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh |
Trung cấp |
Kế toán tin học |
|
|
26 |
Võ Tấn Cường |
17.04.1972 |
ấp 5B xã Phú Cường |
Trung học Giao thông vận tải Khu vực III |
Trung cấp |
Tài chính - Kế toán |
|
|
27 |
Phạm Thị Kiều Nga |
15.09.1983 |
xã An Cư huyện Cái Bè |
Đại học Tôn Đức Thắng |
Trung cấp |
Kế toán Tài chính Doanh nghiệp |
|
|
28 |
Nguyễn Thanh Đều |
02.08.1988 |
ấp Quý Chánh xã Nhị Quý |
Đại học Tôn Đức Thắng |
Trung cấp |
Kế toán Tài chính Doanh nghiệp |
|
|
29 |
Nguyễn Thị Cẩm Vang |
12.02.1988 |
ấp Bình Đức xã Tam Bình |
Đại học Tôn Đức Thắng |
Trung cấp |
Kế toán Tài chính Doanh nghiệp |
|
|
30 |
Ngô Thị Thanh Tâm |
05.03.1983 |
ấp 2 xã Thạnh Lộc |
Cao đẳng Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
31 |
Đoàn Thị Ngọc Trinh |
1985 |
xã Phước Thạnh huyện Châu Thành |
Trung học Quản lý và Công nghệ |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
32 |
Nguyễn Thanh Trúc |
04.02.1981 |
khu phố 4 thị trấn Cai Lậy |
Cao đẳng Công nghiệp Thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh |
Trung cấp |
Kế toán tin học |
|
|
33 |
Lê Thị Bích Ngọt |
04.11.1988 |
ấp 7 xã Mỹ Thành Nam |
Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Phú Lâm |
Trung cấp |
Kế toán |
|
|
34 |
Nguyễn Thị Kim Thoa |
12.09.1984 |
ấp 5 xã Phú An |
Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp II |
Trung cấp |
Kế toán tin học |
|
|
35 |
Trần Trọng Nghi |
20.09.1982 |
ấp 6 xã Phú An |
Trung học Giao thông vận tải Khu vực III |
Trung cấp |
Kế toán tin học |
|
|
36 |
Trần Thị Tuyết Nhung |
01.12.1986 |
ấp Hội Trí xã Hội Xuân |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Kế toán |
|
|
37 |
Nguyễn Thị Thúy Kiều |
11.05.1986 |
ấp Quý Chánh xã Nhị Quý |
Trung học Quản lý và Công nghệ |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
38 |
Trần Thị Cẩm Tú |
30.11.1984 |
khu phố 7 thị trấn Cai Lậy |
Trung học Quản lý và Công nghệ |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
39 |
Phạm Thị Điệp |
1975 |
khu phố 3 thị trấn Cai Lậy |
Trung học Kinh tế Kỹ thuật Bán công |
Trung cấp |
Kế toán doanh nghiệp |
|
|
40 |
Nguyễn Thị Ngọc Bền |
17.07.1979 |
khu phố 2 thị trấn Cai Lậy |
Cao đẳng sư phạm Tiền Giang |
Cao đẳng |
Văn - GDCD |
|
|
41 |
Nguyễn Thị Ngọc Mãi |
12.12.1986 |
ấp Phú Mỹ xã Phú Quý |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
42 |
Hồ Diệu Quang |
11.11.1986 |
ấp Bình Thuận xã Tam Bình |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
43 |
Nguyễn Thị Kiều Oanh |
07.12.1987 |
khu phố 4 thị trấn Cai Lậy |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
44 |
Huỳnh Thị Mỹ Giang |
01.03.1985 |
ấp Tân Sơn xã Ngũ Hiệp |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
45 |
Huỳnh Thị Yến Phượng |
20.03.1987 |
ấp Mỹ Luận xã Mỹ Hạnh Trung |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
46 |
Nguyễn Thị Ngọc Phúc |
14.04.1986 |
ấp Long Quới xã Ngũ Hiệp |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
47 |
Lê Tấn Lộc |
10.04.1986 |
ấp Mỹ Chánh xã Mỹ Long |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
48 |
Lý Thị Ngọc Phượng |
27.05.1986 |
ấp Bình Trị xã Bình Phú |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
49 |
Trương Thị Kim Xuyến |
12.03.1986 |
ấp Long Quới xã Ngũ Hiệp |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
50 |
Lê Thị Kim Liên |
30.03.1986 |
ấp Rạch Trắc xã Mỹ Phước Tây |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
51 |
Phạm Ngọc Tuyết |
10.08.1984 |
ấp 17 xã Long Trung |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
52 |
Lê Hoàng Nguyên |
02.08.1986 |
ấp 5 xã Tân Bình |
Đại học Tiền Giang |
Cao đẳng |
Giáo dục Công nghệ |
|
|
53 |
Nguyễn Thị Ngọc Huỳnh |
01.11.1979 |
khu phố 5 thị trấn Cai Lậy |
Cao đẳng sư phạm Tiền Giang |
Trung cấp |
SP Tiểu học |
|
|
54 |
Châu Thanh Hải |
03.10.1975 |
ấp Phú Hưng xã Long Khánh |
Cao đẳng sư phạm Tiền Giang |
Trung cấp |
SP Tiểu học |
|
|
55 |
Huỳnh Thị Phương Ngọc |
20.09.1981 |
ấp Mỹ Hòa xã Mỹ Hạnh Trung |
Cao đẳng sư phạm Tiền Giang |
Trung cấp |
SP Tiểu học |
đúng 07 giờ 30 phút ngày thứ năm 01/10/2009 đến tại Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cai Lậy để nhận quyết định công tác.
TRƯỞNG PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY
Ngô Thanh Tuấn @ 08:57 03/10/2009
Số lượt xem: 1687
- KHAI GIẢNG CÁC LỚP SP MẦM NON CỬ TUYỂN CỦA CAI LẬY (31/08/09)
- THƯ MỜI PHÂN CÔNG CÔNG TÁC (30/07/09)
Các ý kiến mới nhất