Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tâp HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thị Thanh Sen
    Ngày gửi: 13h:17' 01-12-2013
    Dung lượng: 158.5 KB
    Số lượt tải: 511
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 HỌC KỲ I

    GRAMMAR
    I Các giới từ (prepositions):
    a) Đi với danh từ chỉ nơi chốn: to; on; at; in; in to; between; opposite; next to; from ... to.
    b) Đi với danh từ chỉ thời gian: at; in; on; from ... to; between; until; before; after.
    c) Đi với danh từ chỉ phương tiện giao thông: by; on
    Ex: by car; by train; on foot.
    II.. Các dạng câu:
    1. Câu cảm thán (an exclamatory sentence):
    Ex: * Những lời phàn nàn (complaints):
    - What an expensive dress!
    - What a wet day!
    * Những lời khen ngợi (compliment):
    - What a great party!
    - What a bright room!
    2. Câu hỏi:
    * Wh - questions:
    Ex: - Where are you going? - I am going to the market.
    - Why don`t you go to school? - Because we have a vacation.
    - Where does she work? - She works at a supermarket.
    - What do you usually do after school ? – I help my mom.
    - What do you usually do at recess ? – I play marbles.
    * Yes - No questions:
    Ex: - Are you a student? - Yes, I am.
    - Does she have English on Monday? - No, she doesn`t.
    * Or questions:
    Ex: - Do you like soccer or volleyball? - I like soccer.
    - Is he a mechanic or a driver? - He is a mechanic.
    * Questions with How / How old / How many / How much / How far / How often ... ?
    3. Câu đề nghị (suggestions):
    Ex: - Let`s go swimming.
    Let`s + V (infinitive) ...
    - Why don`t you play soccer?
    Why don`t you + V (infinitive) ...?
    - Would you like to see a movie?
    Would you like + to + V (infinitive) ...?
    - Should we play volleyball?
    Should we + V (infinitive) ...?
    - What about watching TV?
    What about + V-ing ...?
    4. Câu đáp lại lời đề nghị:
    * Sự tán thành (agreement):
    - Good idea.
    - Great!
    * Không tán thành (disagreement):
    - I`m sorry, I can`t.
    5. Lời mời (invitation):
    Ex: - Would you like to come to my house for lunch?
    → - Would you like to + V (infinitive)...?
    6. Lời chấp nhận lịch sự (polite acceptance):
    - OK.
    - I`d love to.
    - Thanks for inviting me.
    7. Lời từ chối lịch sự (polite refusal):
    - I`m sorry, I can`t. Thanks any way.
    - I would love to but ...
    8. Lời hướng dẫn (directions):
    Ex: - Excuse me. Could you show me the way to the supermarket, please?
    (hỏi thăm đường đi)
    - OK. Go straight ahead. Take the first street on the right. The supermarket is in
    front of you (chỉ đường)
    Could you tell me how to get the souvenir shop?
    Hỏi đáp về thông tin cá nhân.
    What ‘s + one’s + Address ?
    Telephone number ?
    Date of birth ?
    Job ?
    Age ?
    Favorite subject ?
    10. IT IS + ADJ + To V :
    11. Mất bao lâu t dể làm gì :
    How long does it take + (O) + to V => It takes + (O) + to V…
    12. Hoỉ về khoảng cách :
    How far is it from ………………to ……………? => It about + k/c…..
    13 Hỏi giờ : C1 : What time is It ?
    C2 : What’s the time ?
    C3 : Do you have the time ?
    Giờ đúng : It’s + giờ + phút
    Giờ hơn : It’s + phút + past/to + giờ
    It’s + giờ + phút
    14. Cách nói ngày tháng : C1 : Tháng + ngày
    C2 : the +ngày + of + tháng
    15. Have fun + V_ing : Làm việc j một cách vui vẻ
    16. Hỏi giá tiền : C1
     
    Gửi ý kiến