Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI MÔN TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)_TUYỂN VÀO LỚP 10 _2013-2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: VIOLET
    Người gửi: Nguyễn Dương Hạnh
    Ngày gửi: 17h:03' 08-07-2013
    Dung lượng: 64.7 KB
    Số lượt tải: 317
    Số lượt thích: 0 người
    UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc.

    KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
    Khóa ngày: 30-6-2013
    Môn thi: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    Đề thi này có: 01 trang

    Bài 1: (2,0 điểm)
    1. Giải phương trình và hệ phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    2. Rút gọn biểu thức: 
    Bài 2: (3,0 điểm)
    1. Cho Parabol (P):  và đường thẳng (d): y = 2x – 3.
    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
    2. Cho phương trình:  (x là ẩn số, m là tham số thực)
    a) Định m để phương trình trên có nghiệm.
    b) Định m để phương trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.
    Bài 3: (1,5 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc hai.
    Quãng đường AB dài 90 km, có hai ô-tô khởi hành cùng một lúc. Ô-tô thứ nhất đi từ A đến B, ô-tô thứ hai đi từ B đến A. Sau 1 giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi. Xe ô-tô thứ hai tới A trước xe thứ nhất tới B là 27 phút. Tính vận tốc mỗi xe.
    Bài 4: (2,5 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm. Gọi O là trung điểm BC, qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt đường thẳng BA tại I. Gọi M là trung điểm BO.
    Chứng minh tứ giác IAOC nội tiếp đường tròn.
    Chứng minh BA.BI = BO.BC, từ đó suy ra tam giác BOA đồng dạng với tam giác BIC.
    Tính diện tích tam giác AMC.
    Gọi N là điểm đối xứng của B qua C. Chứng minh tứ giác AINM nội tiếp đường tròn.
    Bài 5: (1,0 điểm)
    Cho một hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm, thể tích bằng . Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho.
    ------------------------------------------------------- Hết ----------------------------------------------------
    HƯỚNG DẪN GIẢI
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIỀN GIANG
    Khóa ngày: 30-6-2013
    Môn thi: TOÁN
    Bài 1
    1. a) Phương trình có nghiệm: ; 
    b) Hệ phương trình  có nghiệm: (x; y) = (2; 1)
    c) Phương trình  tập nghiệm là: 
    2. Rút gọn:
    
    
    Bài 2
    1. a) Vẽ  và  (xem hình vẽ bên)
    b) Phương trình hoành độ của (P) và (d)"
     ⇔ 
    Vì có a + b + c = 1 + 2 + 3) = 0 nên phương trình có hai nghiệm: ; 
    + Khi x = 1 thì y = −1 ta được B(1; −1)
    + Khi x = −3 thì y = −9 ta được A3; −9)
    2. phương trình:  (x là ẩn số, m là tham số thực)
    a) Ta có:
    
    Vì (/ = 1 > 0 bất chấp m nên phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
    b) Vì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m nên theo định lý Vi-ét, ta có:
    
    Theo đề, hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau nên:
     (với điều kiện m ≠ 0)
    ⇔  ⇔ m = −1 (thỏa điều kiện m ≠ 0)
    Thử lại: Với m = −1 thì phương trình trở thành:  ⇔  ⇔ 
    Vậy: Với m = −1 thì phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau.

    Bài 3
    Gọi x (km/h) là vận tốc của ô-tô thứ nhất đi từ A đến chỗ gặp nhau C thì vận tốc của ô-tô thứ hai đi từ B đến chỗ gặp nhau C là: 90 – x (km/h)
    (Điều kiện: x > 0 và 90 – x > x ⇒ 0 < x < 45)
    + Thời gian ô-tô thứ nhất tiếp tục đi từ C đến B:
     (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓