Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KẾT QUẢ HỘI THI GIÁO VIÊN TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI CẤP TỈNH NĂM 2010

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 23h:37' 16-12-2010
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    "ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ***
    HỘI THI GV TPT ĐỘI GIỎI TỈNH TG
    LẦN THỨ V NĂM 2010" "Mỹ Tho, Ngày 10 tháng 12 năm 2010"
    "KẾT QUẢ
    HỘI THI GIÁO VIÊN TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI GIỎI NĂM 2010"

    TT Họ và tên Năm sinh Trường Huyện ĐIỂM "KẾT
    QUẢ" "GHI
    CHÚ"
    Nam Nữ
    1 Nguyễn Thị Ngọc Chinh 1981 TH B Mỹ Trung Huyện Cái Bè 156.5 Đ
    2 Nguyễn Văn Hai 1972 TH Tân Thanh Huyện Cái Bè 157.0 Đ
    3 Thái Phước Hậu 1981 THCS Hậu Thành Huyện Cái Bè 154.8 Đ
    4 Đồng Minh Hoàng 1983 THCS An Hữu Huyện Cái Bè 155.6 Đ
    5 Nguyễn Thị Minh Hương 1976 TH An Thái Đông Huyện Cái Bè 167.0 Đ
    6 Trần Hoàng Khanh 1972 TH Mỹ Lợi A Huyện Cái Bè 170.3 Đ
    7 Trần Anh Phong 1978 THCS Long Hưng Huyện Cái Bè 158.0 Đ
    8 Trần Đình Quốc 1972 TH Mỹ Lương Huyện Cái Bè 156.5 Đ
    9 Nguyễn Văn Thắng 1966 TH A An Thái Trung Huyện Cái Bè 156.8 Đ
    10 Nguyễn Văn Mười Ba 1966 TH Long Khánh Huyện Cai Lậy 127.3 H SKKN Không đạt
    11 Nguyễn Đăng Chiến 1978 THCS Long Khánh Huyện Cai Lậy 153.3 Đ
    12 Nguyễn Văn Đỏ 1976 TH Bình Phú 2 Huyện Cai Lậy 168.8 Đ
    13 Nguyễn Thị Thuỳ Dung 1974 TH Trừ Văn Thố 2 Huyện Cai Lậy 165.9 Đ
    14 Ngô Hoàng Hoanh 1973 TH Mỹ Thành Nam 2 Huyện Cai Lậy 158.0 Đ
    15 Huỳnh Văn Liêm 1981 THCS Phú Cường Huyện Cai Lậy 156.4 Đ
    16 Trương Thị Thuỳ Linh 1968 TH Long Trung 1 Huyện Cai Lậy 160.0 Đ
    17 Hà Thị Kim Loan 1963 THCS Võ Việt Tân Huyện Cai Lậy 163.2 Đ
    18 Huỳnh Ngọc Lý 1977 TH Phú Nhuận Huyện Cai Lậy 153.5 Đ
    19 Nguyễn Thanh Minh 1985 THCS Thạnh Lộc Huyện Cai Lậy 153.7 Đ
    20 Trần Thị Tuyết Nga 1973 TH Tân Hội Huyện Cai Lậy 153.8 Đ
    21 Lý Thị Trúc Phương 1973 TH Mỹ Thành Bắc 1 Huyện Cai Lậy 159.5 Đ
    22 Huỳnh Thị Trúc 1986 TH Tân Bình Huyện Cai Lậy 153.6 Đ
    23 Nguyễn Phước Trung 1981 THCS Phú Nhuận Huyện Cai Lậy 140.1 Đ
    24 Nguyễn Ngọc Bảo 1975 TH Long Định Huyện Châu Thành 166.0 Đ
    25 Nguyễn Thị Ngọc Diệp 1983 THCS Long An Huyện Châu Thành 167.4 Đ
    26 Dương Văn Muôn 1971 TH Tân Hương A Huyện Châu Thành 165.0 Đ
    27 Nguyễn Văn Nguyện 1969 TH Tân Lý Tây B Huyện Châu Thành 161.0 Đ
    28 Mai Thế Phong 1968 TH B Mỹ Đức Tây Huyện Châu Thành 160.7 Đ
    29 Nguyễn Thanh Tâm 1977 TH Tân Lý Đông Huyện Châu Thành 164.7 Đ
    30 Nguyễn Văn Triều 1973 TH Thân Cửu Nghĩa A Huyện Châu Thành 156.1 Đ
    31 Võ Thanh Xuân 1969 TH Bình Trưng Huyện Châu Thành 163.4 Đ
    32 Võ Thị Ánh Nguyệt TH Mỹ Tịnh An Huyện Chợ Gạo 135.1 H SKKN Không đạt
    33 Đỗ Quốc Đảm THCS Hòa Định Huyện Chợ Gạo 157.7 Đ
    34 Lê Hữu Đức TH Vĩnh Phước Huyện Chợ Gạo 159.1 Đ
    35 Võ Thị Hồng Gấm THCS Tịnh Hà Huyện Chợ Gạo 157.7 Đ
    36 Lê Thanh Hải TH Bình Phan Huyện Chợ Gạo 154.0 Đ
    37 Nguyễn Thị Hồng Hạnh TH Lương Phú Huyện Chợ Gạo 158.0 Đ
    38 Lê Tài Hòa TH Tân Hòa Huyện Chợ Gạo 163.0 Đ
    39 Trang Minh Luận THCS Lương Hòa Lạc Huyện Chợ Gạo 160.6 Đ
    40 Võ Thị Hồng Mai TH Phường 2 Huyện Chợ Gạo 153.8 Đ
    41 Lê Ngọc Như THCS Tân Bình Thạnh Huyện Chợ Gạo 149.8 Đ
    42 Lê Quốc Phong THCS Đăng Hưng Phước Huyện Chợ Gạo 159.5 Đ
    43 Nguyễn Hữu Tâm TH Song Bình Huyện Chợ Gạo 149.4 Đ
    44 Nguyễn Thị Kim Thoa THCS Quơn Long Huyện Chợ Gạo 169.7 Đ
    45 Lê Minh Tiến TH. Thạnh Hòa Huyện Chợ Gạo 157.4 Đ
    46 Đoàn Lê Trang TH Phú Mỹ A Huyện Chợ Gạo 154.2 Đ
    47 Võ Thị Bích Thuỷ 1979 TNCS Tân Tây Huyện Gò Công Đông 136.3 H SKKN Không đạt
    48 Lê Văn Cảnh 1971 TH Kiểng Phước 1 Huyện Gò Công Đông 157.6 Đ
    49 Đoàn Công Dân 1970 TH Gia Thuận Huyện Gò Công Đông 162.7 Đ
    50 Dương Hiếu Thảo 1985 TH Tân Tây 1 Huyện Gò Công Đông 157.0 Đ
    51 Nguyễn Hùng Phú 1967 TH Đồng Thạnh 2 Huyện Gò Công Tây 0.0 H Bỏ thi
    52 Ngô Thanh Hằng 1980 THCS Thạnh Nhựt Huyện Gò Công Tây 135.3 H SKKN Không đạt
    53 Lê Văn Đào 1970 TH Bình Phú Huyện Gò Công Tây 155.1 Đ
    54 Nguyễn Kim Hoa 1963 THCS Thạnh Trị Huyện Gò Công Tây 159.0 Đ
    55 Nguyễn Thị Lài 1980 THCS Đồng Thạnh Huyện Gò Công Tây 145.0 Đ
    56 Nguyễn Thị Ngọc Nương 1971 TH Đồng Sơn 1 Huyện Gò Công Tây 154.1 Đ
    57 Trần Hoài Thương 1977 TH Thạnh Nhựt 1 Huyện Gò Công Tây 157.7 Đ
    58 Nguyễn Thanh Tuấn TH Tân Hòa Đông Huyện Gò Công Tây 163.1 Đ
    59 Nguyễn Thanh Tùng 1974 TH Vĩnh Bình 3 Huyện Gò Công Tây 149.3 Đ
    60 Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 1981 TH Phú Đông Huyện Tân Phú Đông 142.2 H SKKN Không đạt
    61 Nguyễn Thanh Bình 1969 TH Tân Phú Huyện Tân Phú Đông 157.9 Đ
    62 Trương Hoàng Hải 1968 TH Tân Thới 1 Huyện Tân Phú Đông 148.8 Đ
    63 Trần Quốc Việt 1969 TH Phú Thạnh Huyện Tân Phú Đông 142.1 Đ
    64 Nguyễn Trần Anh Khoa TH Thạnh Mỹ Huyện Tân Phước 0.0 H Bỏ thi
    65 Đoàn Thị Bích Chi TH Phú Mỹ B Huyện Tân Phước 164.1 Đ
    66 Trương Văn Dũng TH Tân Hòa Tây Huyện Tân Phước 161.4 Đ
    67 Trần Trọng Khang TH Tân Lập 1 Huyện Tân Phước 160.4 Đ
    68 Nguyễn Thị Thu Loan TH TT Mỹ Phước Huyện Tân Phước 160.9 Đ
    69 Phan Văn Phương TH Tân Hoà Thành A Huyện Tân Phước 157.8 Đ
    70 Nguyễn Thị Kim Phượng TH Mỹ Phước Huyện Tân Phước 160.5 Đ
    71 Nguyễn Phúc Thọ TH Phước Lập 2 Huyện Tân Phước 147.7 Đ
    72 Nguyễ
     
    Gửi ý kiến