Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kết quả Hội thi "Tiếng hát tiểu học" năm học 2010-2011

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Tuấn
    Ngày gửi: 09h:45' 08-12-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN CAI LẬY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    –––––––––––––––––––– ––––––––––––––––––––––––––––––
    "KẾT QUẢ HỘI THI ""TIẾNG HÁT TIỂU HỌC"" CẤP HUYỆN"
    Năm học 2010-2011
    –––––––––––––––
    KHỐI 1:
    TT Họ và tên học sinh Đơn vị "Điểm bài
    tự chọn" "Điểm bài
    qui định" "Điểm
    xếp hạng" Hạng Giải
    1 Trần Thiện Trung Ấp Bắc 7.50 16.50 24.000 15 KK
    2 Trương Minh Nhựt Ấp Bắc 5.88 12.50 18.375 43
    3 Nguyễn Ngọc Minh Thư Bình Phú 1 7.00 15.50 22.500 22
    4 Phạm Xuân Bách Bình Phú 1 6.75 13.75 20.500 31
    5 Lê Thị Kim Nga Bình Phú 1 5.75 13.00 18.750 40
    6 Ngô Thị Minh Nguyệt Bình Phú 2 8.63 17.50 26.125 1 Nhất
    7 Võ Thị Huỳnh Quyên Mỹ Phước Tây 1 7.25 15.50 22.750 20 KK
    8 Nguyễn Ngọc Quế Chi Mỹ Phước Tây 1 6.50 12.75 19.250 36
    9 Nguyễn Quỳnh Chi Mỹ Phước Tây 1 6.25 12.75 19.000 37
    10 Ngô Thị Kim Quyên Mỹ Phước Tây 1 6.63 12.25 18.875 39
    11 Trần Thị Quí Tiên Mỹ Phước Tây 2 7.13 15.25 22.375 24
    12 Trần Xuân Mai Mỹ Thành Nam 1 6.75 14.50 21.250 28
    13 Dương Hải Hạnh Ngũ Hiệp 1 8.13 16.00 24.125 13 KK
    14 Nguyễn Thị Ngọc Diệu Ngũ Hiệp 1 7.75 16.25 24.000 15 KK
    15 Dương Hải Hân Ngũ Hiệp 1 6.88 14.25 21.125 30
    16 Trần Quang Huy Ngũ Hiệp 2 5.75 12.50 18.250 44
    17 Nguyễn Thị Quỳnh Như Nhị Mỹ 8.50 17.00 25.500 5 Nhì
    18 Kiều Nguyễn Trâm Anh Nhị Quí 6.38 16.50 22.875 19 KK
    19 Võ Trần Tuyết Nhi Nhị Quí 7.50 15.00 22.500 22
    20 Trần Thế Lâm Phú An 2 7.50 14.75 22.250 25
    21 Nguyễn Lan Phương Phú Nhuận 6.50 13.25 19.750 33
    22 Lê Thiên Thanh Tân Bình 8.50 16.50 25.000 10 Ba
    23 Lê Thị Hương Nhi Tân Bình 6.50 12.50 19.000 37
    24 Phạm Thị Diễm My Tân Bình 6.38 12.25 18.625 41
    25 Lê Ngọc Bảo Trân Tân Hội 7.63 15.00 22.625 21
    26 Nguyễn Hoàng Tú Mi Tân Hội 6.38 12.25 18.625 41
    27 Hà Ngọc Trâm Tân Phong 2 6.38 13.00 19.375 35
    28 Võ Đoàn Mỹ Uyên Thạnh Lộc 1 7.00 14.25 21.250 28
    29 Phan Minh Thư Thạnh Lộc 1 6.38 13.50 19.875 32
    30 Nguyễn Thị Thuý Vy Thạnh Lộc 2 7.63 14.25 21.875 27
    31 Nguyễn Phương Huỳnh Thạnh Lộc 2 6.13 13.50 19.625 34
    32 Lâm Ngọc Mẫn Nghi Trừ Văn Thố 1 8.13 15.50 23.625 18 KK
    33 Châu Nguyễn Mộng Tuyền Trừ Văn Thố 1 7.75 14.25 22.000 26
    34 Trần Lâm Mỹ Nhàn Trừ Văn Thố 2 9.00 17.13 26.125 1 Nhất
    35 Nguyễn Trần Yến Nhi Trừ Văn Thố 2 9.13 17.00 26.125 1 Nhất
    36 Huỳnh Ngọc Trâm Trừ Văn Thố 2 8.50 17.50 26.000 4 Nhì
    37 Nguyễn Phước Lam Khánh Trừ Văn Thố 2 8.25 17.25 25.500 5 Nhì
    38 Huỳnh Ngọc Nhi Trừ Văn Thố 2 8.13 17.25 25.375 7 Ba
    39 Lê Thành Tài Trừ Văn Thố 2 8.38 17.00 25.375 7 Ba
    40 Văn Ngô Gia Vy Trừ Văn Thố 2 8.38 17.00 25.375 7 Ba
    41 Nguyễn Trần Minh Châu Trừ Văn Thố 2 8.38 16.50 24.875 11 Ba
    42 Lê Huỳnh Xuân Thi Trừ Văn Thố 2 8.13 16.38 24.500 11 Ba
    43 Võ Ngọc Mỹ Duyên Trừ Văn Thố 2 7.63 16.50 24.125 13 KK
    44 Lê Bảo Khang Trừ Văn Thố 2 8.00 16.00 24.000 15 KK
    Tổng cộng danh sách có 44 em dự thi.

    GK1: Nguyễn Duy Diễm
    GK2: Lê Trọng Lư
    KHỐI 2:
    TT Họ và tên học sinh Đơn vị "Điểm bài
    tự chọn" "Điểm bài
    qui định" "Điểm
    xếp hạng" Hạng Giải
    1 Nguyễn Quế Trâm Ấp Bắc 7.08 14.50 21.583 39
    2 Nguyễn Phạm Anh Thư Bình Phú 1 8.33 16.17 24.500 10 Ba
    3 Trần Thị Ngọc Tuyền Bình Phú 1 8.08 16.08 24.167 13 KK
    4 Đoàn Thị Yến Nhi Bình Phú 1 8.00 15.25 23.250 17 KK
    5 Nguyễn Hoàng Phúc Bình Phú 1 6.92 14.33 21.250 40
    6 Hồ Thị Quỳnh Duyên Bình Phú 1 6.92 13.50 20.417 46
    7 Đỗ Minh Nhựt Bình Phú 2 8.50 16.33 24.833 7 Ba
    8 Ngô Bùi Thuý Vy Hiệp Đức 8.17 16.75 24.917 5 Nhì
    9 Nguyễn Nguyễn Mộng Tuyền Long Tiên 7.08 13.17 20.250 47
    10 Nguyễn Quốc Đại Long Trung 1 9.00 17.17 26.167 2 Nhất
    11 Cao Diệp Phương Anh Long Trung 1 8.75 17.08 25.833 4 Nhì
    12 Nguyễn Trung Kiên Long Trung 1 7.83 15.25 23.083 20 KK
    13 Phạm Chí Nguyên Mỹ Hạnh Đông 7.42 13.33 20.750 43
    14 Huỳnh Minh Thông Mỹ Hạnh Trung 7.33 15.00 22.333 28
    15 Nguyễn Thị Ngọc Diễm Mỹ Phước Tây 2 7.25 15.08 22.333 28
    16 Đoàn Ngọc Gia Bảo Mỹ Thành Bắc 1 6.33 12.50 18.833 55
    17 Huỳnh Ngọc Thy Nhã Mỹ Thành Bắc 2 7.50 15.75 23.250 17 KK
    18 Huỳnh Phạm Tuyết Nhi Mỹ Thành Nam 1 7.17 15.08 22.250 30
    19 Phạm Thế Yên Mỹ Thành Nam 2 8.58 17.42 26.000 3 Nhất
    20 Trương Thị Minh Thư Mỹ Thành Nam 2 7.00 14.67 21.667 38
    21 Nguyễn Thị Ngọc Diễm Ngũ Hiệp 1 7.58 16.00 23.583 15 KK
    22 Nguyễn Huỳnh Thảo My Ngũ Hiệp 2 5.83 12.08 17.917 56
    23 Võ Ngọc Yến Trang Phú An 1 7.75 15.33 23.083 20 KK
    24 Nguyễn Ngọc Uyên Trang Phú An 1 7.92 15.08 23.000 22
    25 Phạm Hiền Thảo Phú An 1 7.50 15.33 22.833 24
    26 Đỗ Tăng Minh Huy Phú An 1 7.17 14.92 22.083 32
    27 Trần Mai Thi Ái Phú An 1 6.67 12.75 19.417 51
    28 Nguyễn Ngọc Quỳnh Như Phú An 2 8.00 14.83 22.833 24
    29 Nguyễn Thị Kim Ngân Phú An 2 6.25 14.67 20.917 41
    30 Trần Thị Hồng Nhung Phú Cường 1 7.17 15.83 23.000 22
    31 Phạm Hồng Thắm Phú Nhuận 8.42 16.42 24.833 7 Ba
    32 Huỳnh Ngọc Thảo Vy Phú Nhuận 7.67 15.17 22.833 24
    33 Huỳnh Tuyết Khương Phú Quí 7.17 14.67 21.833 35
    34 Nguyễn Ngọc Tường Oanh Tam Bình 2 6.58 15.17 21.7
     
    Gửi ý kiến