Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 32. Luyện tập chương 3: Phi kim. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Huỳnh Thị Cẩm Hường
    Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Hường
    Ngày gửi: 14h:29' 07-01-2017
    Dung lượng: 3.6 MB
    Số lượt tải: 252
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy cô giáo và các em học sinh !
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
    1. Tính chất hoá học của phi kim.
    PHI KIM
    Oxit axit
    Muối
    + kim loại
    (3)
    (2)
    Sơ đồ 1
    VD: Có các chất sau: phi kim,muối, oxit axit, hợp chất khí. Hãy lập sơ đồ biểu diễn tính chất hóa học của phi kim?
    + hidro
    +oxi
    Hợp chất khí
    (1)
    Áp dụng: Có các chất sau: S, H2S, SO2, FeS. Hãy lập sơ đồ và viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của phi kim S.
    TIẾT 41. BÀI 32: LUYỆN TẬP CHƯƠNG III
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
    1. Tính chất hoá học của phi kim.
    PHI KIM
    Oxit axit
    Hợp chất khí
    Muối
    + hidro
    + kim loại
    +oxi
    (1)
    (3)
    (2)
    Sơ đồ 1
    S
    SO2
    FeS
    H2S
    1) S + H2S
    3) S + SO2
    2) S + FeS
    to
    ĐÁP ÁN
    H2
    Fe
    O2
    to
    to
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
    1. Tính chất hoá học của phi kim.
    2. Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể.
    a. Tính chất hoá học của Clo.
    Clo
    Nước Javen
    Muối clorua
    Hidro clorua
    Nước Clo
    + hidro
    +ddNaOH
    + kim loại
    + nước
    (4)
    (1)
    (2)
    (3)
    Sơ đồ 2
    Viết phương trình hóa học biểu diễn tính chất hóa học của Clo ?
    Clo
    Nước Javen
    Muối clorua
    Hidro clorua
    Nước Clo
    + hidro
    +ddNaOH
    + kim loại
    + nước
    (4)
    (1)
    (2)
    (3)
    H2 + Cl2 2HCl
    2Fe + 3Cl2 2FeCl3
    H2O + Cl2 HCl + HClO
    2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O
    to
    to
    Có 2tính chất của phi kim
    Có 2 tính chất khác phi kim (đặc trưng của clo)
    Sơ đồ 2
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
    1. Tính chất hoá học của phi kim.
    2. Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể.
    a. Tính chất hoá học của Clo.
    b. Tính chất hoá học của Cacbon và hợp chất của Cacbon.
    Sơ đồ 3
    Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
    C
    CO
    CO2
    CaCO3
    Na2CO3
    CO2
    + O2
    (2)
    + CaO
    (5)
    (7)
    (1)
    (3)
    (4)
    + O2
    + C
    + NaOH
    (6)
    (8)
    + HCl
    to
    + CO2
    C
    CO
    CO2
    CaCO3
    Na2CO3
    CO2
    + O2
    (2)
    + CaO
    (5)
    (7)
    (1)
    (3)
    (4)
    + O2
    + C
    + NaOH
    (6)
    (8)
    + HCl
    to
    Viết phương trình hóa học biểu diễn sự chuyển đổi sau:
    + CO2
    1) C + CO2 2CO
    2) C + O2 CO2
    ( hoặc C+2CuO 2Cu+CO2)
    ĐÁP ÁN
    3) 2CO + O2 2CO2
    4) CO2 + C 2CO
    5) CO2 + CaO CaCO3
    6) CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
    7) CaCO3 CaO + CO2
    8) Na2CO3+2HCl 2NaCl+CO2 +H2O
    to
    to
    to
    to
    to
    to
    to
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    1. Tính chất hoá học của phi kim
    2. Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể
    3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
    - Ô nguyên tố cho biết:
    + Tên nguyên tố
    + Số hiệu nguyên tử = điện tích hạt nhân = số e = vị trí
    + Ký hiệu hóa học
    + Nguyên tử khối
    có 7 chu kỳ
    Có 8 nhóm
    - Chu kỳ:
    - Nhóm:
    a. Cấu tạo bảng tuần hoàn
    - Trong một chu kỳ đi từ trái sang phải tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
    b) Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
    - Trong một nhóm đi từ trên xuống tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
    c) Ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
    - Biết vị trí của nguyên tố  cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố.
    - Biết cấu tạo nguyên tử  vị trí và tính chất của nguyên tố.
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
    1. Tính chất hoá học của phi kim.
    2. Tính chất hoá học của một số phi kim cụ thể.
    3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
    a) Cấu tạo bảng tuần hoàn.
    b) Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
    c) Ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
    Bài tập 4 trang 103
    Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử 11,chu kỳ 3,nhóm 1
    Hãy cho biết:
    b)Tính chất hóa học đặc trưng của A
    c)So sánh tính chất hóa học của A với các nguyên tố lân cận
    a)Cấu tạo nguyên tử A
    GIẢI
    a) Cấu tạo nguyên tử A
    Nguyên tố A có số hiệu là 11
    điện tính hạt nhân của nguyên tử A là 11+
    nguyên tử A có 11e
    Nguyên tố A ở chu kỳ 3
    Nguyên tố A ở nhóm I
    b) Tính chất hoá học đặc trưng của A
    Ngtố A ở đầu chu kỳ 3, phân nhóm I nên A là kim loại hoạt động mạnh
    c) So sánh tính chất hoá học của A với nguyên tố lân cận:
    Nguyên tố A
    có số hiệu là 11
    ở chu kỳ 3
    nhóm I
    c) So sánh tính chất hoá học của A với nguyên tố lân cận:
    Nguyên tố A ở đầu chu kỳ 3 nên tính kim loại của A(Na) mạnh hơn nguyên tố đứng sau có số hiệu nguyên tử là 12 (Mg)
    Nguyên tố A ở gần đầu nhóm I, tính kim loại của A mạnh hơn nguyên tố đứng trên có số hiệu là 3 (Li) nhưng yếu hơn nguyên tố đứng dưới có số hiệu là 19 (K)
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
    Bài tập 5 trang 103 SGK
    II. BÀI TẬP
    a) Cho 32g oxit sắt + Khí CO  22.4g chất rắn.
    M ôxitsắt =160g
    b) Chất khí sinh ra + Ca(OH)2.Tính m Kết tủa
    GIẢI
    - Đặt CTHH là FexOy
    FexOy + y CO  xFe + y CO2
    1 mol
    y mol
    x mol
    y mol
    0,2mol
    0,4mol
    -Ta có:
    56x + 16y = 160
    56.2 + 16y = 160
    -Vậy công thức hoá học của oxit sắt là:
    Fe2O3
    -Lập tỉ lệ :
    Câu a) 32g ôxit sắt + Khí CO 22.4gchất rắn. M ôxit săt 160g
    Xác định CTHH của ôxit sắt ?
    -Số mol các chất đề bài cho:
     x= 2
     y = 3
    Câu b)Khí CO2 được + Ca(OH)2.
    Tính khối lượng kết tủa thu được?
    b) Phương trình:
    Fe2O3 + 3CO  2Fe + 3CO2 (1)
    CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O (2)
    1mol
    1mol
    1mol
    ? mol
    n CO2 sinh ra (1) là = ?
    n CaCO3 = n CO2 = ?
    m CaCO3 = n.M = ?
    0,6 mol
    1mol 3mol 2mol 3mol
    0,2mol
    0.6mol
    GIẢI
    Bài tập 6 trang 103 SGK
    69,6 g MnO2 + HCl đặc dư  khí X Khí X + 500 ml dd NaOH 4M  dd A.Tính CM của các chất trong dung dịch A.
    MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)
    1mol 4mol 1mol 1mol 2mol
    0,8mol 0,8mol
    Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O (2)
    1mol 2mol 1mol 1mol 1mol
    0,8mol 1,6mol 0,8mol 0,8mol
    HƯỚNG DẪN
    Số mol các chất đề bài cho:
    Nồng độ mol các chất:
    1
    2
    3
    4
    Ngôi sao mai mắn
    1
    10 giây bắt đầu
    Đã hết 10 giây
    Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều phi kim tăng dần? (5 điểm)
    A
    P, S, Si, Cl
    Cl, S, P, Si
    Si, P, S, Cl
    B
    C
    Ngôi sao mai mắn
    2
    10 giây bắt đầu
    Đã hết 10 giây
    Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 6, chu kỳ 2, nhóm VI. Cho biết A là nguyên tố gì? (10 điểm)
    A
    Cacbon
    Oxi
    Silic
    B
    C
    Ngôi sao mai mắn
    3
    Xin chia buồn đội của bạn bị trừ 10 điểm
    Ngôi sao mai mắn
    4
    10 giây bắt đầu
    Đã hết 10 giây
    Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau? (20 điểm)
    A
    CO2 và H2O
    CO và H2O
    C và CuO
    B
    C
    Ngôi sao mai mắn
    5
    Xin chúc mừng đội bạn được tặng 10 điểm
    Ngôi sao mai mắn
    6
    10 giây bắt đầu
    Đã hết 10 giây
    Sau khi làm thí nghiệm Clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí Clo vào? (15 điểm)
    A
    Nước
    dd NaOH
    dd NaCl
    B
    C
    Ngôi sao mai mắn
    Và giải thưởng dành cho đội thắng cuộc sẽ là:
    MỘT TRÀNG PHÁO TAY
    CỦA KHÁN GiẢ
    - Hoàn thành bài tập 5b, 6 SGK
    -Học Kiến thức cần nhớ và viết được cácPTHH theo sơ đồ1,2,3
    - Xem trước nội dung bài thực hành “Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng ” gồm 3 thí nghiệm:
    3) Nhận biết muối cacbonat và muối clorua
    1) Cacbon khử CuO ở nhiệt độ cao
    2) Nhiệt phân muối NaHCO3
    + Cách tiến hành
    + Hiện tượng
    + Kết luận
    - Tìm ra sự khác nhau về tính chất của mỗi muối
    - Dùng thuốc thử nào để nhận biết?
    - Cách tiến hành nhận biết như thế nào?
     
    Gửi ý kiến