Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 16. Phương trình hoá học

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Huỳnh Thị Cẩm Hường
    Người gửi: Huỳnh Thị Cẩm Hường
    Ngày gửi: 06h:18' 18-12-2016
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN HÓA HỌC 8

    thuyết
    Bài tập
    Quan sát sơ đồ
    2H2

    O2
    2H2O
    => Phương trình hóa học:
    2H2
    +
    O2

    2H2O
    Phương trình chữ:
    Khí hiđro + Khí Oxi  Nước
    Sơ đồ phản ứng
    H2
    O2
    H2O
    +
    Phương trình hóa học: 2H2 + O2 -> 2H2O
    Sơ đồ phản ứng: H2 + O2 ---> H2O
    H2 + O2 H2O

    2
    H2 + O2 2H2O
    2
    Phương trình chữ
    => Viết phương trình hóa học.
    H2 + O2 ---> H2O
    Khí hiđro + Khí Oxi  Nước
    => Cân bằng số nguyên tử
    mỗi nguyên tố.
    =>Viết sơ đồ của phản ứng
    H2 + O2 ---> 2H2O
    2H2 + O2 ---> 2H2O
    2H2 + O2 2H2O
    Thí dụ 1: Biết Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra Nhôm oxit ( Al2O3 )
    Hãy lập phương trình hóa học của phản ứng trên
    Nhôm + Khí Oxi Nhôm oxit
    Bước 1:Viết sơ đồ của phản ứng.
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố
    Bước 3: Viết phương trình hoá học
    Al + O2 Al2O3
    Al + O2 2Al2O3
    Al + 3O2 2Al2O3
    4Al + 3O2 2Al2O3
    4Al + 3O2 2Al2O3
    Phương trình chữ
    Al + O2 Al2O3
    4Al + 3O2 2Al2O3
    Thí dụ 2: Lập PTHH của phản ứng sau
    Photpho + khí oxi  Điphotphopentaoxit ( P2O5)
    Phương trình chữ:
    Natri cacbonat +Canxi hiđroxit Canxi cacbonat + Natri hiđroxit
    Bước 1: Sơ đồ phản ứng
    Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + NaOH
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố
    Na2CO3 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + 2NaOH
    Bước 3: Viết PTHH
    Na2CO3 +Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH
    Thí dụ 2:
    Lập PTHH của phản ứng Natri cacbonat (Na2CO3) tác dụng với Canxi Hiđroxit (Ca(OH)2 ) tạo ra Canxi cacbonat (CaCO3 ) và Natri hiđroxit (NaOH)
    Ngôi sao may mắn
    Bài tập:
    Cho sơ đồ của phản ứng sau:
    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl
    Lập phương trình hóa học của phản ứng.
    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
    Đáp án :
    Cho sơ đồ phản ứng : Na + O2 Na2O
    Phương trình hóa học của phản ứng trên là:
    A/ 4Na + O2 2Na2O
    Bài tập:
    B/ 2Na + O2 Na2O2
    C/ 2Na + O2 Na2O
    D/ 4Na + O2 2Na2O
    Phương trình hóa học nào sau đây là đúng, phương trình nào sai ( đúng ghi Đ, sai ghi S) vào ô trống thích hợp theo các phương trình hóa học sau:
    S
    Đ
    2K + 2H2O  2KOH + H2
    2) K2O + H2O  2KOH
    3) Na + O2  Na2O
    4) SO3 + H2O  H2SO4
    Đ
    Đ
    Bài tập:
    Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong phương trình
    hóa học sau:
    ?Cu + ? 2CuO

    Bài tập:
    2Cu + O2 2CuO

     Đối với bài học ở tiết học này:phương trình hóa học
     Học bài.
     Lập được PTHH.
     Hoàn thành vở bài tập(1,3,7/57,58 SGK)
    .
     Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
     Xem “phần II: Ý nghĩa của phương trình hóa học ”.
     Chuẩn bị các bài tập sách giáo khoa trang 57, 58
    Hướng dẫn học tập
    HƯỚNG DẪN BÀI TẬP
    BT 7/58 SGK
    Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các phương trình
    hóa học sau:
    Lưu ý:
    - Sản phẩm có những nguyên tố nào thì chất tham gia có những nguyên tố đó
    - Đơn chất phi kim có hạt hợp thành là phân tử.
    VD: H2, O2
    Bài học kết thúc thân ái chào các em & thầy cô
    Hãy phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
    Đốt cháy 4 gam khí hiđro H2 trong khí oxi O2 sinh ra 36 gam nước H2O.
    a) Viết phương trình chữ của phản ứng xảy ra
    b) Tìm khối lượng khí Oxi đã dùng.
     
    Gửi ý kiến