Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI MÔN TOÁN (KHÔNG CHUYÊN)_TUYỂN VÀO LỚP 10 _2014-2015 TỈNH TIỀN GIANG

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Dương Hạnh
    Ngày gửi: 11h:37' 03-07-2014
    Dung lượng: 67.7 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TIỀN GIANG
    KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10
    Năm học 2014 – 2015
    Môn thi: TOÁN
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 01/7/2014
    (Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu)
    
    

    Câu 1: (3,0 điểm)
    a) Giải phương trình và hệ phương trình:
    1/  2/ 
    b) Rút gọn biểu thức: 
    c) Cho phương trình: , trong đó  là tham số,  là ẩn số.
    Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều nhỏ hơn 1
    Câu 2: (2,0 điểm)
    Trong mặt phẳng tọa độ cho Parabol (P):  và đường thẳng (d): y = x + 2.
    a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ.
    b) Tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và (d) bằng phép tính.
    c) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
    Câu 3: (1,5 điểm)
    Trên quãng đường AB, một xe máy đi từ A đến B cùng lúc đó một xe ôtô đi từ B đến A, sau 4 giờ hai xe gặp nhau và tiếp tục đi thì xe ôtô đến A sớm hơn xe máy đến B là 6 giờ.
    Tính thời gian mỗi xe đi hết quãng đường AB.
    Câu 4: (2,5 điểm)
    Cho đường tròn (O) và điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O). Kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) (A, B là các tiếp điểm). Một đường thẳng d đi qua M cắt đường tròn tại hai điểm C và D (C nằm giữa M và D, d không đi qua tâm O).
    Chứng minh rằng: MA2 = MC.MD.
    Gọi H là giao điểm của AB và MO. Chứng minh tứ giác CHOD nội tiếp trong đường tròn.
    Cho MC.MD = 144 và OM = 13 (độ dài các đoạn thẳng đã cho có cùng đơn vị đo).
    Tính độ dài đường tròn (O) và diện tích hình tròn (O)
    Câu 5: (1,0 điểm)
    Một quả bóng World Cup xem như một hình cầu có đường kính là 17cm. Tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.

    ------------------------------------------------------- Hết ------------------------------------------------------

    Thí sinh được sử dụng các loại máy tính cầm tay do Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép.
    Giám thị không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: .................................................................................... Số báo danh: ..........................................

    HƯỚNG DẪN GIẢI
    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TIỀN GIANG
    Khóa ngày: 01/6/2014
    Môn thi: TOÁN
    Câu 1
    a) 1/ có tập nghiệm  (HS tự giải)
    2/ có nghiệm là (HS tự giải)
    b) 
    
    c) 
    ; 
    + Để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt thì: a.c < 0 ⇔ –m < 0 ⇔ m > 0
    + Nghiệm: ; 
    + Theo đề bài, ta phải có: ⇔  ⇔ 0 < m <1
    Câu 2.
    a) Vẽ (P) và (d)
    b) Phương trình hoành độ:  ⇔ 
    ⇔ . Từ đó tính được: y1 = 1, y2 = 4
    Vậy tọa độ giao điểm giữa (P) và (d) là: A(–1; 1) và B(2; 4)
    c) Độ dài của đoạn thẳng AB:
    (đ.v.đ.d)
    Câu 3. Cách 1:
    Gọi x(h) là thời gian xe máy đi hết quãng đường AB (x > 6)
    (x – 6) (h) là thời gian ôtô đi hết quãng đường BA
    Vận tốc xe máy: ; vận tốc ôtô: 
    Theo đề bài, ta có phương trình:  ⇔  ⇔ 
    Giải phương trình trên được:  (thỏa); (không thỏa)
    Vậy: thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là 12 giờ; ôtô đi hết quãng đường BA là 6 giờ.
    Cách 2:
    Gọi x(h) là thời gian xe máy đi hết quãng đường AB (x > 6)
    y(h) là thời gian ôtô đi hết quãng đường BA (0 < y < 6)
    theo đề bài, ta có phương trình: x – y = 6 (1)
    Vận tốc xe máy: ; vận tốc ôtô: 
    Theo đề bài, ta có phương trình:  ⇔  (2)
    Giải hệ phương trình (1) và (2) trên được: (thỏa);  (
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓