Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toan CK2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thuan
    Ngày gửi: 11h:10' 27-03-2014
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH Số 2 Nam Phước
    Lớp 4….
    KIỂM TRA CUỐI NĂM
    Năm học: 2011 -2012
    MÔN TOÁN LỚP BỐN
    Thời gian làm bài 40 phút
    Điểm:
    
    
    Họ và tên học sinh :

    ……………………………..........

    
    Chữ kí Giám khảo :
    
    
    1. Tính (2 điểm) :
    a) 
    
    b) 
    
    c) 
    
    d) 
    
    
    2 (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) Số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là:
    A. 6800 B. 571 C. 940 D. 2685
    b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 36 m2 = ……… cm2 là
    A. 36000 cm2 B. 360000 cm2 C. 3600 cm2 D. 360 cm2
    d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = ……… dm2 là
    A. 379 B. 3709 C. 37009 D. 3790
    e) Phân số  bằng phân số nào dưới đây ?
    A.  B.  C.  D. 

    3. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

    a) Tỉ số của 3 và 5 là  (

    b)  (



    4. (1 điểm) Hình M tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông CEGH.
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

    DH = ……… cm ; BE = …….. cm;

    Diện tích hình M là : ………… cm2;

    Chu vi hình M là : ………… cm.


    

    
    
    5. (3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 180m, chiều rộng bằng  chiều dài.
    a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn.
    b) Tính diện tích của mảnh vườn đó.

    Tóm tắt: Giải

    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….
    ……………………………….. …………………………………………………………………….

    6. (1 điểm) Viết tất cả giá trị của X biết rằng 33 < X < 48 và X chia hết cho 3.

    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….


    HƯỚNG DẪN KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM
    KTĐK CUỐI NĂM – Môn Toán Lớp 4 (2011-2012)

    Bài 1 (2đ) : Mỗi phép tính đúng 0,5đ. Mỗi bước đúng cho 0,25đ
    Bài 2 (2đ). Khoanh đúng mỗi câu 0,5đ
    Bài 3 (1đ). Điền Đ, S vào mỗi ô trống hợp lí 0,5đ
    Bài 4 (1đ). Điền đúng mỗi chỗ chấm 0,25đ
    Bài 5 (3đ). -Tóm tắt bằng sơ đồ đúng cho 0,5 điểm
    -Tính đúng tổng số phần cho 0,5đ
    -Tính đúng chiều rộng mảnh vườn 0,5đ
    -Tính đúng chiều dài mảnh vườn 0,5đ
    -Tính đúng diện tích mảnh vườn 0,5đ
    -Ghi đúng đáp số 0,5đ
    Bài 6 (1đ). Ghi được các số thỏa mãn điều kiện 33 < x < 48 (cho 0,25đ)
    Lập luận để chọn các số thỏa mãn điều kiện chia hết cho 3 (cho 0,5đ)
    Trả lời theo yêu cầu đề bài 0,25đ.


     
    Gửi ý kiến