Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    THI TOAN HK2

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thuan
    Ngày gửi: 11h:06' 27-03-2014
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người


    Thứ ……ngày ……tháng ….. năm 2013

    KIỂM TRA CUỐI KỲ II
    Năm học : 2012 – 2013
    Môn : TOÁN - Thời gian : 40 phút

    Họ và tên giám thị 1
    Họ và tên giám thị 2
    MÃ SỐ
    
    ………………………………...
    ………………………………….
    

    
    
    ================================

    =================================
    ==============
    
    ĐIỂM
    Họ, tên và chữ ký
    giám khảo
    MÃ SỐ
    
    


    

    
    
    1. Tính:
    a)  +  =………………………………………………………………………………..
    b)  –  =………………………………………………………………………………..
    c)  x  =…………………………………………………………………………………
    d) :  =…………………………………………………………………………………
    2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

    a) 8dm2 7cm2 = 87 cm2 b) 4 phút 15 giây = 255 giây

    c) x  =  x  d) a – 0 = 0

    3. > a) 35 x 11…..380 b) 3kg 15g….3150g
    < ?
    = c) ….1 d)  ….

    4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

    a) Số thích hợp viết vào chỗ trống để :  = là:
    A. 1 B. 3 C. 4 D. 12

    b) Giá trị chữ số 4 trong số 17 406 là:

    A. 4 B. 40 C. 400 D. 406

    c) Diện tích hình bình hành có độ dài đáy 3dm, chiều cao 23cm là:

    A. 690cm B. 690cm2 C. 69 dm2 D. 69cm2


    PHÁCH
    
    ……………………………………………………………………………………………

    d) Chu vi của hình vuông có diện tích 25cm2 là:

    A. 5cm B. 20 C. 20cm D. 20cm2

    5. Viết tất cả các giá trị của X biết 33 < X< 48 và X chia hết cho 3:

    .......................................................................................................................................

    6. Lớp 4 có 32 học sinh, số học sinh giỏi bằng  số học sinh còn lại. Hỏi:
    a) Lớp 4 A có bao nhiêu học sinh giỏi?
    b) Lớp 4 có bao nhiêu học sinh chưa phải là học sinh giỏi?
    Bài giải
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM TOÁN LỚP 3
    CUỐI KỲ II – 2012-2013

    Bài 1. (2điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
    Bài 2. (1điểm) . Ghi đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
    a) S b) Đ c) Đ d) S
    Bài 3. ( 2điểm) . Điền đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    a) > b) < c) < d) =
    Bài 4.(2điểm). Khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
    a) D b) C c) B d) C
    Bài 5. ( 1điểm). Viết đúng mỗi số được 0,25 điểm.
    Kết quả: 36; 39; 42; 45.
    Bài 6. (2điểm)
    Ta có sơ đồ: ? học sinh
    HSG: 32 học sinh
    HS còn lại: (0,25 điểm)
    ? học sinh
    Tổng số phần bằng nhau (0,5 điểm)
    3 + 5 = 8 (phần)
    Số học sinh giỏi là:
    32 : 8 x 3 = 12 (học sinh) (0,5 điểm)
    Số học sinh chưa phải học sinh giỏi là:
    32 : 8 x 5 = 20 ( học sinh) (0,5 điểm)
    (hoặc 32- 18 = 20 học sinh)
    Đáp số: a) 12 học sinh
    b) 20 học sinh (0,25 điểm)

     
    Gửi ý kiến