Tài nguyên Website

Violet Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • GoStats.vn Thống kê

    FlagCounter.com Thống kê

    free counters

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Ngô Thanh Tuấn)

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_0535.jpg IMG_0504.jpg IMG_0553_moi.jpg DSC017111.jpg DSC017711.jpg P1010014.jpg P1010015.jpg BONG_DA.flv 0119.jpg Loan_dem_giang_sinh_2012.swf GHK1_Hai1.swf DSC_00061.jpg DSC01790.jpg DSC_00031.jpg DSC01899.jpg HINH_ANH_HOI_TRAI_26_031.flv DSC01788.jpg THU_THUAT_CHEN_WINDOWS_MEDIA_PLAYER_VAO_POWER_POINT.flv Lichsutruong.swf Chuc_2011_loan.swf

    Choose your Language

    Lời hay ý đẹp

    ""

    Chào mừng quý vị đến với PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CAI LẬY.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề_ĐA Hóa 8 HKI_13_14

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Quốc Tuấn
    Người gửi: Phan Văn Phích
    Ngày gửi: 20h:40' 30-12-2013
    Dung lượng: 46.5 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI HỌC KÌ I
    MÔN: HÓA HỌC 8
    Thời gian làm bài 60 phút
    Câu 1: (2,0điểm). Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử là 241, biết tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 79.
    a) Tìm số hạt p, n và e trong nguyên tử?
    b) Cho biết tên và kí hiệu của nguyên tố hóa học.
    Câu 2: (2,0điểm).
    a) Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng .
    b) Cho 50g canxi cacbonat (CaCO3) tác dụng với m(g) axit Clo hyđric (HCl)thu được 55,5g muối canxi clorua ( CaCl2), 22g Khí cacbonic (CO2) và 9g nước (H2O).
    Tính m ?
    Câu 3: (2,0điểm).Cân bằng và nêu tỉ lệ của mỗi phương trình hòa học sau đây:
    a) Fe + O2 → Fe3O4
    b) C2H4 + O2 → CO2 + H2O
    c) Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2
    d) KClO3 → KCl + O2
    Câu 4: (2,0điểm).
    a) Tính khối lượng của:
    - 0,15 mol CuSO4
    - 6,72 lít khí CO2 ( đo ở đktc)
    b) Tính thể tích ở đktc của:
    - 0,75mol khí oxi (O2)
    - 4g Khí metan (CH4)
    Câu 5: (2,0điểm) Đốt cháy 6,2g photpho(P)trong khí oxi (O2),thu được chất rắn màu trắng có tên là điphotpho penta oxit (P2O5)
    a) viết phương trình hóa học xảy ra.
    b) Tính thể tích khí oxi đã phản ứng (đo ở đktc)
    c) Tính khối lượng P2O5 thu được sau phản ứng.
    (Biết: Cu = 64 , S =32, O =16, C = 12, H = 1, P = 31, )
    ---------------------------------------------(Hết)------------------------------------------------














    ĐÁP ÁN HỌC KÌ I
    MÔN: HÓA HỌC 8

    Câu 1
    (2,0đ)
    a) Theo đề bài ta có hệ phương trình:
    2p + n = 241 (1)
    2p - n = 79 (2)
    Giải ra: p = 80
    n = 81
    e = 80
    b) Nguyên tố đó là thủy ngân, kí hiệu: Hg
    

    (0,5đ)


    (1,0đ)
    (0,5đ)
    
     Câu 2
    (2,0đ)
    a) Định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia.
    b) Theo đlbtkl ta có:
    
    

    (1,0đ)

    (0,5đ)
    (0,5đ)
    
     Câu 3
    (2,0đ)
    Các phương trình phản ứng:
    a) 3Fe + 2O2 → Fe3O4 Tỉ lệ: 3: 2: 1
    b) C2H4 + 3O2 → 2CO2 + 2H2O Tỉ lệ: 1:3:2:2
    c) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 Tỉ lệ: 2:3:1:3
    d) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Tỉ lệ: 2:2:3:
    
    (0,5đ)
    (0,5đ)
    (0,5đ)
    (0,5đ)
    
     Câu 4
    (2,0đ)
    a)- 
    b)-
     (0,5đ)

    (0,5đ)
    (0,5đ)

    (0,5đ)
    
     Câu 5
    (2,0đ)
    
    a) 4P + 5O2 → 2P2O5
    4mol 5mol 2mol
    0,2mol → 0,25mol → 0,1mol
    b) 
    c) 
     (0,5đ)


    (0,5đ)

    (0,5đ)
    (0,5đ)
    
     Chú ý : Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi thông thường
    Học sinh có thể giài bằng cách khác với kết quả đúng vẫn được trọn điểm


    GIÁO VIÊN : TRẦN QUỐC TUẤN
     
    Gửi ý kiến